Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
年とし
toshi
năm; tuổi

彼かれは昨年さくねん遺い書しょを書かいた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.

N5 · Từ vựng
図書館としょかん
toshokan
thư viện, phòng đọc sách

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N5 · Từ vựng
どちら
dochira
đâu, phía nào

私わたしはどちらも好すきです。
Tôi thích cả hai cái.

N5 · Từ vựng
どっち
dotchi
phía nào; cái nào (trong hai cái)

どっちを選えらんでも、あなたは満足まんぞくするでしょう。
Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.

N5 · Từ vựng
とても
totemo
thực, thực sự

今朝けさはとても寒さむい。
Sáng nay rất lạnh.

N5 · Từ vựng
どなた
donata
vị nào (cách hỏi lịch sự)

担当たんとうの方かたはどなたですか。
Ai là người phụ trách vậy ạ?

N5 · Từ vựng
隣となり
tonari
bên cạnh; nhà bên cạnh

隣となり町まちに住すんでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.

N5 · Từ vựng
どの
dono
nào, bất cứ... nào

どのくらい深ふかい?
Nó sâu bao nhiêu?

N5 · Từ vựng
飛とぶ
tobu
bay

ある種たねの鳥とりは飛とべない。
Có một số loài chim không biết bay.

N5 · Từ vựng
止とまる
tomaru
dừng lại

ここで止とまるな。
Đừng dừng lại ở đây.

N5 · Từ vựng
友達ともだち
tomodachi
bạn bè

彼かれはだれの友達ともだちですか。
Anh ấy là bạn của ai vậy?

N5 · Từ vựng
土曜日どようび
doyōbi
thứ Bảy

次つぎの土曜日どようびの午後ごごは空あけておいてください。
Xin hãy dành thời gian rảnh vào chiều thứ 7 tuần sau.

N5 · Từ vựng
鳥とり
tori
chim

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N5 · Từ vựng
とり肉にく
toriniku
thịt gà

とり肉にくを買かいました。
Tôi đã mua thịt gà.

N5 · Từ vựng
取とる
toru
lấy, cầm

後あとで取とりに来きます。
Tôi sẽ đi lấy nó sau.

N5 · Từ vựng
撮とる
toru
chụp (ảnh); quay (phim)

ここで写真しゃしんを撮とってもよろしいですか。
Ở đây có được chụp ảnh không?

N5 · Từ vựng
どれ
dore
cái nào

どれもみな正ただしい。
Tất cả đều đúng.

N5 · Từ vựng
ナイフ
naifu
dao

ナイフがない。
Thiếu một con dao.

N5 · Từ vựng
中なか
naka
mặt trong, phía trong

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N5 · Từ vựng
長ながい
nagai
dài

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

Trang 32 / 35 – tổng 683 mục