服を着替えなさい。
Thay quần áo đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
これはなんと重い机なのだろう。
Cái bàn này nặng thế!
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
多くの植物は春に花をつける。
Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
お勤めはどちらですか。
Bạn làm việc ở đâu vậy?
つまらない試合に飽きてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
冷たいビールが飲みたいなあ!
Muốn uống bia lạnh quá!
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
手伝ってよ。
Giúp tôi đi.
このテープはよく付く。
Cuộn băng này dính rất tốt.
このテーブルをどけなさい。
Cái bàn này bạn để ra chỗ khác đi.
このテープレコーダーは新しくない。
Cái máy ghi âm này không mới.
彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
彼女は手紙を読み終えた。
Cô ta đã đọc xong lá thư.
彼は背泳ぎができる。
Anh ta có thể bơi ngửa.
出口はどちらですか。
Lối ra ở phía nào?
ナンシーはボブがコンテストで1等をとったことに驚いた。
Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.
図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
デパートで買った。
Tôi mua ở trung tâm thương mại.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
Trang 30 / 35 – tổng 683 mục