彼女は大学生です。
Cô ấy là một sinh viên đại học.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
日本大使館はどこにありますか。
Đại sứ quán Nhật Bản ở đâu?
大丈夫ですか?
Bạn có làm sao không?
彼が大好き!
Tôi rất thích anh ấy!
健康が富より大切なのは言うまでもない。
Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.
台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?
彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.
彼は背が高いですか。
Anh ấy có cao không?
宿題がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.
彼女はタクシーの運転手ですか。
Cô ta có phải tài xế taxi không?
彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
彼らは一列に並んで立っていた。
Họ đứng thành một hàng.
私が黙っていたので彼女は余計に腹をたててしまった。
Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.
この建物は石で出来ている。
Tòa nhà này được xây bằng đá.
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。
Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.
たばこを吸わないの?
Bạn không hút thuốc sao?
たぶん雨になるだろう。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
朝食は何を食べたの?
Bạn ăn gì cho bữa sáng?
Trang 28 / 35 – tổng 683 mục