Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
スカート
sukāto
vạt áo, váy

彼女かのじょは短みじかいスカートが好すきだ。
Cô ấy thích váy ngắn.

N5 · Từ vựng
好すき
suki
sự ưa thích, sự mến

好すきにしろよ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!

N5 · Từ vựng
少すくない
sukunai
ít

5は8より少すくない。
5 thì ít hơn 8.

N5 · Từ vựng
すぐに
suguni
ngay khi

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N5 · Từ vựng
少すこし
sukoshi
một chút, một ít

今日こんにちは少すこし寒さむい。
Hôm nay trời hơi lạnh.

N5 · Từ vựng
涼すずしい
suzushii
mát mẻ, mát

7月がつにしては今日こんにちはすずしい。
Mặc dù là tháng 7 nhưng hôm nay trời mát.

N5 · Từ vựng
ストーブ
sutōbu
lò sưởi

ストーブで体からだを温あたためなさい。
Hãy sưởi ấm người bên lò sưởi.

N5 · Từ vựng
スプーン
supūn
thìa, muỗng

スプーンがありません。
Thiếu một cái thìa.

N5 · Từ vựng
スポーツ
supōtsu
thể thao

スポーツは好すきですか。
Bạn có thích chơi thể thao không?

N5 · Từ vựng
ズボン
zubon
quần dài

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N5 · Từ vựng
住すむ
sumu
sống, ở

隣となり町まちに住すんでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.

N5 · Từ vựng
スリッパ
surippa
dép đi trong nhà

スリッパをはいてください。
Hãy đi dép trong nhà vào.

N5 · Từ vựng
する
suru
làm, thực hiện

今いまが行動こうどうする時ときだ。
Bây giờ là lúc để hành động.

N5 · Từ vựng
座すわる
suwaru
ngồi, đậu

彼かれは床とこに座すわっていた。
Anh ta ngồi lên giường.

N5 · Từ vựng
背せ
se
lưng; chiều cao

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N5 · Từ vựng
生徒せいと
seito
học trò, học sinh

彼かれはこの大学だいがくの生徒せいとです。
Anh ấy là sinh viên của trường đại học này.

N5 · Từ vựng
セーター
sētā
áo len

彼女かのじょはセーターを着きた。
Cô ấy đã mặc một chiếc áo len.

N5 · Từ vựng
せっけん
sekken
xà phòng

彼かれは昨日きのうせっけんを6個こ買かった。
Hôm qua anh ấy mua sáu bánh xà phòng.

N5 · Từ vựng
背広せびろ
sebiro
bộ vest, âu phục

私わたしは新あたらしい背広せびろを買かった。
Tôi đã mua một bộ vest mới.

N5 · Từ vựng
狭せまい
semai
hẹp, chật hẹp

なんて狭せまい階段かいだんなんだ!
Cầu thang hẹp thật!

Trang 26 / 35 – tổng 683 mục