戸を閉めてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
勝って兜の緒を締めよ。
Thắng không kiêu, bại không nản.
それじゃまた明日。
Hẹn mai gặp bạn.
驚くじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!
この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
彼は妻にシャツを直してもらった。
Anh ta được vợ vá cái áo.
シャワーにするわ。
Tôi đi tắm vòi sen đây.
彼は牛を十頭飼っている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.
彼女は授業を休んだ。
Cô ấy nghỉ học.
宿題がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.
料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
この生地は丈夫です。
Loại vải này bền chắc.
しょうゆと思ったら麺つゆだった。
Tôi tưởng là nước tương, hóa ra là nước dùng mì.
食堂はどこですか。
Nhà ăn ở đâu vậy?
知らぬが仏。
Ngu si hưởng thái bình.
彼は私を好きになったと告白した。
Anh ấy đã thú nhận là thích tôi.
この本はあの本よりずっと面白い。
Cuốn sách này hay hơn nhiều so với cuốn sách đó.
新聞によると彼が自殺したようだ。
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.
今度の水曜日ならいいですよ。
Thứ Tư tuần này thì được đấy.
彼は深呼吸した。
Anh ấy hít một hơi thật sâu.
Trang 25 / 35 – tổng 683 mục