私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は私に公園を案内してくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.
事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?
交番が近くにある。
Có đồn cảnh sát ở gần đây.
もっと大きな声で話しなさい。
Xin nói lớn lên nữa.
通過した車が私のコートに水をはねかけた。
Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
コーヒー飲みますか。
Anh uống cà phê không ?
ここで止まるな。
Đừng dừng lại ở đây.
とても楽しい午後でした。
Thật là một buổi chiều thú vị.
来月九日に両親がわたしのうちへ遊びに来ます。
Ngày 9 tháng sau, bố mẹ sẽ đến nhà tôi chơi.
新二は九つのココナッツを食べました。
Shinji đã ăn chín quả dừa.
彼は午前中に起きた。
Anh ấy thức dậy vào buổi sáng.
何て答えたの?
Bạn đã trả lời như thế nào?
こちらに来なさい。
Lại đây nào.
こっちに明かりをむけてくれないか。
Xoay đèn lại hướng này giùm.
そのコップを落すな。
Đừng làm rơi cái cốc đó.
両親は私の今年の成績に満足した。
Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.
彼女は言葉に詰まった。
Cô ấy đã không nói nên lời.
子供は何人ですか。
Bạn có mấy người con?
Trang 22 / 35 – tổng 683 mục