Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
靴くつ
kutsu
giày

靴くつひもがとけた。
Dây giày tôi bị tuột ra.

N5 · Từ vựng
靴下くつした
kutsushita
tất, vớ

彼かれは靴下くつしたを裏うら返かえしに履はいていた。
Anh ấy đi tất ngược.

N5 · Từ vựng
国くに
kuni
nước, quốc gia

彼かれは母ぼ国こくを追放ついほうされた。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

N5 · Từ vựng
曇くもり
kumori
trời nhiều mây

昨日きのうは曇くもりだった。
Hôm qua trời nhiều mây.

N5 · Từ vựng
曇くもる
kumoru
(trời) nhiều mây, u ám

曇くもってきた。
Trời bắt đầu nhiều mây.

N5 · Từ vựng
暗くらい
kurai
tối, tối tăm

彼かれは暗くらいところで何なにか捜さがし物ものをしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

N5 · Từ vựng
クラス
kurasu
lớp học, lớp

彼かれはクラスでびりだった。
Cậu ta đứng bét lớp.

N5 · Từ vựng
グラム
guramu
gam

このプログラムはDOSモードでは作さ動どうしません。
Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.

N5 · Từ vựng
来くる
kuru
đến, tới

彼かれも来こない。
Anh ta cũng không tới.

N5 · Từ vựng
車くるま
kuruma
xe ô tô

彼かれは車くるまを止とめた。
Anh ta dừng xe lại.

N5 · Từ vựng
黒くろ
kuro
màu đen

あの黒くろずくめの紳士しんしは誰だれですか。
Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?

N5 · Từ vựng
黒くろい
kuroi
đen

あの黒くろずくめの紳士しんしは誰だれですか。
Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?

N5 · Từ vựng
警官けいかん
keikan
cảnh sát

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N5 · Từ vựng
今朝けさ
kesa
sáng nay

今朝けさはとても寒さむい。
Sáng nay rất lạnh.

N5 · Từ vựng
消けす
kesu
tắt; xóa

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N5 · Từ vựng
結構けっこう
kekkō
khá; đủ (cách từ chối lịch sự)

結構けっこう面白おもしろい。
Khá thú vị đấy.

N5 · Từ vựng
結婚けっこん
kekkon
sự cưới xin, sự kết hôn

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N5 · Từ vựng
月曜日げつようび
getsuyōbi
thứ Hai

トムは月曜日げつようびに来きて翌よく日じつ帰かえった。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.

N5 · Từ vựng
玄関げんかん
genkan
cổng, cửa ra vào

だれか玄関げんかんにいる。
Có ai đó ở cửa ra vào.

N5 · Từ vựng
元気げんき
genki
khỏe, khỏe mạnh

やあ!元気げんき?
Ê! Khỏe không?

Trang 21 / 35 – tổng 683 mục