Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
九く
ku
chín

猫ねこに九きゅう生なまあり。
Mèo có chín mạng.

N5 · Từ vựng
牛肉ぎゅうにく
gyuuniku
thịt bò

そんなわけでダチョウの肉にくは牛肉ぎゅうにくや豚肉ぶたにくの2倍ばい以上いじょうの値段ねだんとなる。
Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.

N5 · Từ vựng
牛乳ぎゅうにゅう
gyuunyuu
sữa bò

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

N5 · Từ vựng
今日きょう
kyō
hôm nay, ngày này

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N5 · Từ vựng
教室きょうしつ
kyōshitsu
phòng học, lớp học

教室きょうしつでおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.

N5 · Từ vựng
兄弟きょうだい
kyōdai
anh chị em

遠とおくの兄弟きょうだいより、良よき隣人りんじん。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.

N5 · Từ vựng
去年きょねん
kyonen
năm ngoái

彼女かのじょは去年きょねん結婚けっこんした。
Năm ngoái cô ấy đã kết hôn.

N5 · Từ vựng
嫌きらい
kirai
ghét, không thích

みんな嫌きらい。
Tôi ghét tất cả mọi người.

N5 · Từ vựng
切きる
kiru
cắt

彼女かのじょは親切しんせつだ。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N5 · Từ vựng
着きる
kiru
mặc (áo, quần)

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N5 · Từ vựng
きれい
kirei
xinh, xinh xinh

彼女かのじょは何なんてきれいなんだ。
Cô ấy xinh đẹp quá!

N5 · Từ vựng
キロ
kiro
ki-lô (viết tắt của kilôgam, kilômét)

体たい重じゅうが5キロ増ふえた。
Tôi tăng cân năm ki-lô.

N5 · Từ vựng
キログラム
kiroguramu
kilôgam

私わたしの体たい重じゅうは58キログラムです。
Cân nặng của tôi là 58 ki-lô-gam.

N5 · Từ vựng
キロメートル
kiromētoru
kilômet

その湖みずうみは周囲しゅういが5キロメートルある。
Hồ đó có chu vi năm ki-lô-mét.

N5 · Từ vựng
銀行ぎんこう
ginkō
ngân hàng, nhà băng

私わたしの父ちちは銀行ぎんこう員いんです。
Ba tui là một nhân viên ngân hàng.

N5 · Từ vựng
金曜日きんようび
kinyōbi
thứ Sáu

やっと金曜日きんようびだ。
Cuối cùng cũng đến thứ Sáu!

N5 · Từ vựng
薬くすり
kusuri
thuốc

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N5 · Từ vựng
ください
kudasai
xin hãy... (sau động từ thể て); xin cho tôi... (sau danh từ)

お水みずをください。
Cho tôi xin ít nước.

N5 · Từ vựng
果物くだもの
kudamono
quả, trái cây

厳密げんみつに言いうと、トマトは果物くだものです。
Nói đúng ra thì cà chua là một loại quả.

N5 · Từ vựng
口くち
kuchi
miệng

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

Trang 20 / 35 – tổng 683 mục