Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
学生がくせい
gakusei
học viên, học sinh

彼かれはごく普通ふつうの学生がくせいです。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.

N5 · Từ vựng
かける
kakeru
treo; gọi (điện thoại); đeo (kính)

私わたしは彼女かのじょが壁かべに絵えをかけるのを手て伝つだった。
Tôi đã giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.

N5 · Từ vựng
傘かさ
kasa
ô, dù

傘かさを貸かしてくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?

N5 · Từ vựng
貸かす
kasu
cho vay, cho mượn

傘かさを貸かしてくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?

N5 · Từ vựng
風かぜ
kaze
gió, phưng gió

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N5 · Từ vựng
風邪かぜ
kaze
cảm lạnh, bị cảm

私わたしは風邪かぜをひいた。
Tôi bị cúm.

N5 · Từ vựng
家族かぞく
kazoku
gia đình, gia quyến

ご家族かぞくはお元気げんきですか。
Gia đình bạn có khỏe không?

N5 · Từ vựng
方かた
kata
phía, hướng; vị, người (cách nói lịch sự)

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N5 · Từ vựng
学校がっこう
gakkō
trường học, nhà trường

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N5 · Từ vựng
カップ
kappu
tách, cốc

カップが割われた。
Cái tách bị vỡ.

N5 · Từ vựng
家庭かてい
katei
nhà, chỗ ở

男おとこは家いえを造つくり女おんなは家庭かていを作つくる。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

N5 · Từ vựng
角かど
kado
góc, góc xó

自動車じどうしゃは角かくをすれすれに通かよった。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.

N5 · Từ vựng
かばん
kaban
cặp, túi xách

私わたしのかばんです。
Đây là cặp của tôi.

N5 · Từ vựng
花瓶かびん
kabin
lọ hoa, bình hoa

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N5 · Từ vựng
紙かみ
kami
giấy, giấy tờ

紙かみは木きから作つくられる。
Giấy được làm từ gỗ.

N5 · Từ vựng
カメラ
kamera
máy ảnh, máy quay phim

いいカメラを買かった。
Tôi đã mua một cái máy ảnh tốt.

N5 · Từ vựng
火曜日かようび
kayōbi
thứ Ba

火曜日かようびはお暇ひまですか。
Thứ Ba bạn có rảnh không?

N5 · Từ vựng
辛からい
karai
cay

ディップが辛つらくて、舌したがヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.

N5 · Từ vựng
体からだ
karada
thân thể, thể xác

具体ぐたい的てきに話はなして欲ほしい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.

N5 · Từ vựng
借かりる
kariru
vay, mượn

電話でんわ借かりてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?

Trang 18 / 35 – tổng 683 mục