彼はごく普通の学生です。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は彼女が壁に絵をかけるのを手伝った。
Tôi đã giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.
傘を貸してくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
傘を貸してくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
私は風邪をひいた。
Tôi bị cúm.
ご家族はお元気ですか。
Gia đình bạn có khỏe không?
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
彼は先週学校を辞めた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.
カップが割れた。
Cái tách bị vỡ.
男は家を造り女は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
自動車は角をすれすれに通った。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.
私のかばんです。
Đây là cặp của tôi.
この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
紙は木から作られる。
Giấy được làm từ gỗ.
いいカメラを買った。
Tôi đã mua một cái máy ảnh tốt.
火曜日はお暇ですか。
Thứ Ba bạn có rảnh không?
ディップが辛くて、舌がヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.
具体的に話して欲しい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.
電話借りてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
Trang 18 / 35 – tổng 683 mục