遅れてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
今日の午後、ご一緒にお茶をいかがですか。
Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?
歴史の試験中、彼女は気分が悪くなったのでお手洗いにたたせてもらった。
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.
彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức khuya.
私は男の姿を見た。
Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.
女の子は男の子より早熟だ。
Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.
おととい彼はロンドンへ出発した。
Anh ấy đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
彼女は、一昨年よりもはるかに暮らし向きがよい。
Cô ấy sống khấm khá hơn nhiều so với năm kia.
その少年は大人のような口の利き方をする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
おなかが空いた。
Tôi đói bụng.
私たちは彼女に同情した。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.
君はお兄さんにそっくりだよ。
Em trông giống hệt anh trai mình đấy.
和子さんはお姉さんによく似ています。
Kaneko trông rất giống chị gái cô ấy.
彼女は彼女のおばあさんに育てられた。
Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.
彼女は会社ではおばさんで通っている。
Ở công ty, cô ấy được mọi người gọi là cô.
彼の叔母さんは若く見える。
Cô của anh ấy trông trẻ.
お風呂沸いてる?
Nước tắm sôi chưa?
普通のお弁当にしてね。
Làm cho tôi hộp cơm bình thường nhé.
このことをよく覚えておきなさい。
Hãy nhớ điều này cho kỹ.
Trang 16 / 35 – tổng 683 mục