Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
池いけ
ike
ao, hồ

子供こどもの頃ごろ、よくその池いけで泳およいだものだ。
Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.

N5 · Từ vựng
医者いしゃ
isha
bác sĩ

彼女かのじょは私わたしを医者いしゃだと思おもった。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.

N5 · Từ vựng
いす
isu
ghế

この腕時計うでどけいは5万円まんえんくらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.

N5 · Từ vựng
忙いそがしい
isogashii
bận rộn, bận

彼かれはずっと忙いそがしい。
Anh ấy đã bận suốt.

N5 · Từ vựng
痛いたい
itai
đau đớn, đau khổ

目めが痛いたいです。
Mắt tôi bị đau.

N5 · Từ vựng
一いち
ichi
một (số 1)

一言ひとこと言いいたい。
Tôi có một điều muốn nói.

N5 · Từ vựng
一日いちにち
ichinichi
một ngày (24 giờ)

昨日きのうは一日いちにち中ちゅう寝ねていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.

N5 · Từ vựng
いちばん
ichiban
nhất, số một

母ははは毎朝まいあさいちばん早はやく起おきます。
Mỗi buổi sáng, mẹ tôi là người dậy sớm nhất.

N5 · Từ vựng
いつ
itsu
khi nào, hồi nào

あいつは小しょう食しょくなんだ。
Nó ăn rất ít.

N5 · Từ vựng
五日いつか
itsuka
ngày 5; 5 ngày

三日みっかから五日いつかで。
Khoảng từ ba đến năm ngày.

N5 · Từ vựng
一緒いっしょ
issho
cùng, cùng với

一緒いっしょにいきましょうか。
Chúng ta cùng đi nhé.

N5 · Từ vựng
五いつつ
itsutsu
năm, số năm

彼女かのじょはケーキを五いつつに分わけた。
Cô ấy chia chiếc bánh thành năm phần.

N5 · Từ vựng
いつも
itsumo
luôn luôn, lúc nào cũng

今日こんにちは残ざん業ぎょうをしないつもりです。
Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.

N5 · Từ vựng
犬いぬ
inu
chó

犬いぬが吠ほえている。
Con chó đang sủa.

N5 · Từ vựng
今いま
ima
bây giờ, lúc này

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N5 · Từ vựng
意味いみ
imi
nghĩa, ý nghĩa

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N5 · Từ vựng
妹いもうと
imōto
em gái

彼女かのじょはあなたの妹いもうとですか。
Cô ấy là em gái bạn à?

N5 · Từ vựng
嫌いや
iya
khó chịu, không vừa ý

彼かれは機嫌きげんが悪わるい。
Tâm trạng anh ta đang không được tốt.

N5 · Từ vựng
入口いりぐち
iriguchi
lối vào, cửa vào

彼かれらは入口いりぐちで彼かれに追おいついた。
Họ đuổi kịp anh ấy ở lối vào.

N5 · Từ vựng
居いる
iru
tồn tại, sống

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

Trang 13 / 35 – tổng 683 mục