子供の頃、よくその池で泳いだものだ。
Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は私を医者だと思った。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.
この腕時計は5万円くらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.
彼はずっと忙しい。
Anh ấy đã bận suốt.
目が痛いです。
Mắt tôi bị đau.
一言言いたい。
Tôi có một điều muốn nói.
昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
母は毎朝いちばん早く起きます。
Mỗi buổi sáng, mẹ tôi là người dậy sớm nhất.
あいつは小食なんだ。
Nó ăn rất ít.
三日から五日で。
Khoảng từ ba đến năm ngày.
一緒にいきましょうか。
Chúng ta cùng đi nhé.
彼女はケーキを五つに分けた。
Cô ấy chia chiếc bánh thành năm phần.
今日は残業をしないつもりです。
Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.
犬が吠えている。
Con chó đang sủa.
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
彼女はあなたの妹ですか。
Cô ấy là em gái bạn à?
彼は機嫌が悪い。
Tâm trạng anh ta đang không được tốt.
彼らは入口で彼に追いついた。
Họ đuổi kịp anh ấy ở lối vào.
鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
Trang 13 / 35 – tổng 683 mục