あの鞄が欲しい。
Tôi muốn cái cặp đó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はアパートに一人で住んでいます。
Anh ấy đang sống một mình ở trong một căn hộ.
朝、シャワーを浴びます。
Buổi sáng tôi tắm vòi sen.
危ない空模様だ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.
そのチーズケーキは甘すぎた。
Cái bánh phô mai đó quá ngọt.
最近はあまり父に会わない。
Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.
雨が降っている。
Đang mưa.
突然長女が「飴がほしい」と言い出しました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".
彼は毎週車を洗います。
Anh ấy rửa xe mỗi tuần.
まだ時間がある。
Vẫn còn thời gian.
千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.
あれは私のCDです。
Đó là đĩa CD của tôi.
眠った方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
いいえ、手伝いませんでした。
Không, tôi chưa hề giúp.
言わぬが花。
Im lặng là vàng.
彼は資産家だ。
Ông ta là một người có của.
コーヒーを一杯いかがですか。
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
私も行った。
Tôi cũng đã đi.
電子工学にいくつかの新しい発見が見られる。
Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.
私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。
Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Trang 12 / 35 – tổng 683 mục