Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
あの
ano
ấy

あの鞄かばんが欲ほしい。
Tôi muốn cái cặp đó.

N5 · Từ vựng
アパート
apāto
căn hộ, chung cư

彼かれはアパートに一人ひとりで住すんでいます。
Anh ấy đang sống một mình ở trong một căn hộ.

N5 · Từ vựng
あびる
abiru
tắm (dội nước, tắm nắng)

朝あさ、シャワーを浴あびます。
Buổi sáng tôi tắm vòi sen.

N5 · Từ vựng
危あぶない
abunai
nguy hiểm, không an toàn

危あぶない空そら模様もようだ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.

N5 · Từ vựng
甘あまい
amai
ngọt

そのチーズケーキは甘あますぎた。
Cái bánh phô mai đó quá ngọt.

N5 · Từ vựng
あまり
amari
không … lắm (dùng với phủ định); quá mức

最近さいきんはあまり父ちちに会あわない。
Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.

N5 · Từ vựng
雨あめ
ame
mưa

雨あめが降ふっている。
Đang mưa.

N5 · Từ vựng
飴あめ
ame
kẹo

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

N5 · Từ vựng
洗あらう
arau
giặt, tẩy

彼かれは毎週まいしゅう車くるまを洗あらいます。
Anh ấy rửa xe mỗi tuần.

N5 · Từ vựng
ある
aru
có; tồn tại (dùng cho vật, sự việc)

まだ時間じかんがある。
Vẫn còn thời gian.

N5 · Từ vựng
歩あるく
aruku
đi bộ

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N5 · Từ vựng
あれ
are
ấy, đó

あれは私わたくしのCDです。
Đó là đĩa CD của tôi.

N5 · Từ vựng
いい
ii
tốt, hay

眠ねむった方ほうがいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.

N5 · Từ vựng
いいえ
iie
không, lời từ chối

いいえ、手伝てつだいませんでした。
Không, tôi chưa hề giúp.

N5 · Từ vựng
言いう
iu
nói

言いわぬが花はな。
Im lặng là vàng.

N5 · Từ vựng
家いえ
ie
nhà ở, căn nhà

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N5 · Từ vựng
いかが
ikaga
thế nào, như thế nào

コーヒーを一杯いっぱいいかがですか。
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?

N5 · Từ vựng
行いく
iku
đi

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N5 · Từ vựng
いくつ
ikutsu
bao nhiêu (số lượng); mấy tuổi

電子でんし工学こうがくにいくつかの新あたらしい発見はっけんが見みられる。
Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.

N5 · Từ vựng
いくら
ikura
bao nhiêu tiền

私わたしは来週らいしゅういくらお金きんを使つかうか計算けいさんしなければならない。
Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.

Trang 12 / 35 – tổng 683 mục