彼女はカーテンを引き上げた。
Cô ấy kéo màn lên.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
朝の八時です。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
朝御飯ができています。
Bữa sáng đã sẵn sàng.
あさって来てください。
Hãy đến vào ngày kia.
最近、寝不足だ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
明日は雪だろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.
彼があそこの酒屋の主人です。
Ông ấy là chủ quán rượu đó.
遊びにこいよ。
Lại đây chơi đi.
今日はだいぶ暖かい。
Hôm nay trời khá ấm.
頭隠して尻隠さず。
Giấu đầu lòi đuôi.
新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
我々はあちらこちらに走り回った。
Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.
明日は暑くなるでしょう。
Ngày mai thời tiết sẽ nóng.
熱はありますか。
Bạn có bị sốt không?
一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
あっちの本は私のです。
Quyển sách đằng kia là của tôi.
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
あなたは誰ですか。
Bạn là ai?
私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
姉さんを見習いなさい。
Con nên học theo chị con đi.
Trang 11 / 35 – tổng 683 mục