Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
まだ
mada
còn, hãy còn

まだ時間じかんがある。
Vẫn còn thời gian.

N5 · Từ vựng
町まち
machi
thành phố, thị xã

町まちは村むらよりも大おおきい。
Thị trấn lớn hơn thôn.

N5 · Từ vựng
待まつ
matsu
chờ, đợi

待まつしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.

N5 · Từ vựng
まっすぐ
massugu
thẳng; thẳng thắn

その町まちに着つくとすぐ、彼かれはまっすぐ彼女かのじょに会あいに行いった。
Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.

N5 · Từ vựng
マッチ
matchi
diêm, ngòi

彼かれはマッチをすった。
Ông ta đã quẹt một que diêm.

N5 · Từ vựng
窓まど
mado
cửa sổ, cửa kính

彼かれは窓まどから入はいってきた。
Ông ấy đã vào bằng đường cửa sổ.

N5 · Từ vựng
丸まるい
marui
tròn, tròn

世界せかいが一いち丸がんとなって気候きこう変動へんどうの問題もんだいに取とり組くむ必要ひつようがある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

N5 · Từ vựng
円まるい
marui
tròn, tròn

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N5 · Từ vựng
万まん
man
mười nghìn

私わたしはその絵えを二に万まん円えんで売うった。
Tôi đã bán bức tranh đó với mức giá 20,000 Yên.

N5 · Từ vựng
万年筆まんねんひつ
mannenhitsu
bút máy

万年筆まんねんひつを持もっていますか。
Bạn có mang bút máy không?

N5 · Từ vựng
磨みがく
migaku
đánh bóng; chải (răng)

歯はを磨みがきましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?

N5 · Từ vựng
会あう
au
gặp, chạm mặt

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N5 · Từ vựng
青あお
ao
xanh, xanh lá cây

彼かれは天井てんじょうを青あおく塗ぬった。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.

N5 · Từ vựng
青あおい
aoi
xanh, xanh dương

彼かれは天井てんじょうを青あおく塗ぬった。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.

N5 · Từ vựng
赤あか
aka
màu đỏ

朱しゅに交まじわれば赤あかくなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

N5 · Từ vựng
赤あかい
akai
đỏ

朱しゅに交まじわれば赤あかくなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

N5 · Từ vựng
明あかるい
akarui
sáng, sáng chói

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

N5 · Từ vựng
秋あき
aki
mùa thu

男おとこ心ごころと秋あきの空そら。
Lòng đàn ông và trời mùa thu (đều dễ thay đổi).

N5 · Từ vựng
開あく
aku
mở

その病院びょういんは先月せんげつ開かい業ぎょうした。
Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.

N5 · Từ vựng
開あける
akeru
mở, ngỏ

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

Trang 10 / 35 – tổng 683 mục