分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP
分かる(わかる) — hiểu
半分(はんぶん) — một nửa
自分(じぶん) — tự tôi
今泣きたい気分です。
Bây giờ tôi cảm thấy muốn khóc.