N5 · Kanji曜
Hán-Việt: Diệu
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: ngày trong tuần (thứ)
TỪ GHÉP土曜日(どようび) — thứ Bảy
日曜日(にちようび) — Chủ nhật
月曜日(げつようび) — thứ Hai
その店は月曜から土曜まで開いている。
Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
N5 · Kanji御
Hán-Việt: Ngự
Âm Onギョ・ゴÂm Kunおん-・お-・み-
Ý nghĩa: tiền tố kính trọng đặt trước danh từ
TỪ GHÉP御飯(ごはん) — cơm
昼御飯(ひるごはん) — bữa ăn trưa
晩御飯(ばんごはん) — bữa tối
御注目ください。
Xin hãy chú ý!
N5 · Kanji昨
Hán-Việt: Tạc
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: hôm qua, vừa qua (昨日 hôm qua)
TỪ GHÉP昨夜(ゆうべ) — tối qua
昨日(きのう) — hôm qua
一昨年(おととし) — năm kia (hai năm trước)
彼は昨年遺書を書いた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.
N5 · Kanji切
Hán-Việt: Thiết
Âm Onセツ・サイÂm Kunきる・きる・きり・きり・ぎり・きれる・きれる・きれ・きれ・ぎれ
Ý nghĩa: cắt
TỪ GHÉP切る(きる) — cắt
切手(きって) — tem thư
切符(きっぷ) — vé
彼女は親切だ。
Cô ấy là một người tốt bụng.
N5 · Kanji兄
Hán-Việt: Huynh
Âm Onケイ・キョウÂm Kunあに
Ý nghĩa: anh trai
TỪ GHÉP兄弟(きょうだい) — anh chị em
お兄さん(おにいさん) — anh trai (cách gọi lịch sự)
従兄弟(いとこ) — anh/em họ (nam)
私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
N5 · Kanji洗
Hán-Việt: Tẩy
Âm OnセンÂm Kunあらう
Ý nghĩa: rửa, giặt
TỪ GHÉP洗う(あらう) — giặt
洗濯(せんたく) — giặt giũ
お手洗い(おてあらい) — nhà vệ sinh
彼は毎週車を洗います。
Anh ấy rửa xe mỗi tuần.
N5 · Kanji口
Hán-Việt: Khẩu
Âm Onコウ・クÂm Kunくち
Ý nghĩa: miệng; lối ra vào
TỪ GHÉP入口(いりぐち) — lối vào
出口(でぐち) — lối ra
人口(じんこう) — số dân
良薬は口に苦し。
Thuốc đắng dã tật.
N5 · Kanji着
Hán-Việt: Trước
Âm Onチャク・ジャクÂm Kunきる・きせる・つく・つける
Ý nghĩa: mặc (quần áo); đến nơi
TỪ GHÉP着く(つく) — đến
着る(きる) — mặc (áo
上着(うわぎ) — áo choàng ngoài
服を着替えなさい。
Thay quần áo đi.
N5 · Kanji館
Hán-Việt: Quán
Âm OnカンÂm Kunやかた・たて
Ý nghĩa: tòa nhà công cộng lớn (thư viện, rạp phim)
TỪ GHÉP図書館(としょかん) — thư viện
大使館(たいしかん) — đại sứ quán
映画館(えいがかん) — rạp chiếu bóng
あの旅館は家庭的だ。
Nhà trọ kiểu Nhật đó mang không khí ấm cúng như gia đình.
N5 · Kanji自
Hán-Việt: Tự
Âm Onジ・シÂm Kunみずから・おのずから・おのずと
Ý nghĩa: tự, bản thân
TỪ GHÉP自分(じぶん) — tự tôi
自動車(じどうしゃ) — xe ô tô
自転車(じてんしゃ) — xe đạp
彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự tử.