Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/102 mục đang hiển thị
N5 · Kanji
曜
Hán-Việt: Diệu
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: ngày trong tuần (thứ)
TỪ GHÉP
— thứ Bảy
— Chủ nhật
— thứ Hai

その店みせは月曜げつようから土曜どようまで開ひらいている。
Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.

N5 · Kanji
手
Hán-Việt: Thủ
Âm Onシュ・ズÂm Kunて・て-・て・た-
Ý nghĩa: tay
TỪ GHÉP
— lá thư
— giỏi
— kém

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N5 · Kanji
飯
Hán-Việt: Phạn
Âm OnハンÂm Kunめし
Ý nghĩa: cơm, bữa ăn
TỪ GHÉP
— bữa cơm chiều
— cơm
— bữa ăn trưa

晩ばん飯めしをおごるよ。
Tôi khao bữa tối nhé.

N5 · Kanji
朝
Hán-Việt: Triều
Âm OnチョウÂm Kunあさ
Ý nghĩa: buổi sáng
TỪ GHÉP
— bữa ăn sáng
— sáng nay
— mỗi buổi sáng

朝あさの八はち時ときです。
Bây giờ là 8 giờ sáng.

N5 · Kanji
御
Hán-Việt: Ngự
Âm Onギョ・ゴÂm Kunおん-・お-・み-
Ý nghĩa: tiền tố kính trọng đặt trước danh từ
TỪ GHÉP
— cơm
— bữa ăn trưa
— bữa tối

御ご注目ちゅうもくください。
Xin hãy chú ý!

N5 · Kanji
色
Hán-Việt: Sắc
Âm Onショク・シキÂm Kunいろ
Ý nghĩa: màu sắc
TỪ GHÉP
— màu nâu
— vàng
— màu vàng

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N5 · Kanji
茶
Hán-Việt: Trà
Âm Onチャ・サÂm Kun—
Ý nghĩa: trà
TỪ GHÉP
— màu nâu
— trà
— chè đen

あれは茶ちゃ番ばんだ。
Đó chỉ là một trò hề.

N5 · Kanji
昨
Hán-Việt: Tạc
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: hôm qua, vừa qua (昨日 hôm qua)
TỪ GHÉP
— tối qua
— hôm qua
— năm kia (hai năm trước)

彼かれは昨年さくねん遺い書しょを書かいた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.

N5 · Kanji
切
Hán-Việt: Thiết
Âm Onセツ・サイÂm Kunきる・きる・きり・きり・ぎり・きれる・きれる・きれ・きれ・ぎれ
Ý nghĩa: cắt
TỪ GHÉP
— cắt
— tem thư
— vé

彼女かのじょは親切しんせつだ。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N5 · Kanji
肉
Hán-Việt: Nhục
Âm OnニクÂm Kunしし
Ý nghĩa: thịt
TỪ GHÉP
— thịt bò
— thịt lợn
— thịt gà

この肉にくは腐くさっている。
Miếng thịt này bị thiu.

N5 · Kanji
週
Hán-Việt: Chu
Âm OnシュウÂm Kun—
Ý nghĩa: tuần
TỪ GHÉP
— tuần này
— tuần trước
— tuần sau

父ちちは週しゅう末まつに帰宅きたくします。
Bố tôi sẽ về nhà vào cuối tuần.

N5 · Kanji
晩
Hán-Việt: Vãn
Âm OnバンÂm Kun—
Ý nghĩa: buổi tối
TỪ GHÉP
— bữa tối
— tối nay
— mỗi buổi tối

彼女かのじょは一いち晩ばん中ちゅう泣ないた。
Cô ấy đã khóc cả đêm.

N5 · Kanji
兄
Hán-Việt: Huynh
Âm Onケイ・キョウÂm Kunあに
Ý nghĩa: anh trai
TỪ GHÉP
— anh chị em
— anh trai (cách gọi lịch sự)
— anh/em họ (nam)

私わたしの兄あには技師ぎしになった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.

N5 · Kanji
洗
Hán-Việt: Tẩy
Âm OnセンÂm Kunあらう
Ý nghĩa: rửa, giặt
TỪ GHÉP
— giặt
— giặt giũ
— nhà vệ sinh

彼かれは毎週まいしゅう車くるまを洗あらいます。
Anh ấy rửa xe mỗi tuần.

N5 · Kanji
家
Hán-Việt: Gia
Âm Onカ・ケÂm Kunいえ・や・うち
Ý nghĩa: nhà, gia đình
TỪ GHÉP
— nhà
— gia đình
— vợ

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N5 · Kanji
口
Hán-Việt: Khẩu
Âm Onコウ・クÂm Kunくち
Ý nghĩa: miệng; lối ra vào
TỪ GHÉP
— lối vào
— lối ra
— số dân

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N5 · Kanji
着
Hán-Việt: Trước
Âm Onチャク・ジャクÂm Kunきる・きせる・つく・つける
Ý nghĩa: mặc (quần áo); đến nơi
TỪ GHÉP
— đến
— mặc (áo
— áo choàng ngoài

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N5 · Kanji
館
Hán-Việt: Quán
Âm OnカンÂm Kunやかた・たて
Ý nghĩa: tòa nhà công cộng lớn (thư viện, rạp phim)
TỪ GHÉP
— thư viện
— đại sứ quán
— rạp chiếu bóng

あの旅館りょかんは家庭かてい的てきだ。
Nhà trọ kiểu Nhật đó mang không khí ấm cúng như gia đình.

N5 · Kanji
風
Hán-Việt: Phong
Âm Onフウ・フÂm Kunかぜ・かざ-
Ý nghĩa: gió; phong cách
TỪ GHÉP
— cảm lạnh
— bồn tắm
— bão

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N5 · Kanji
自
Hán-Việt: Tự
Âm Onジ・シÂm Kunみずから・おのずから・おのずと
Ý nghĩa: tự, bản thân
TỪ GHÉP
— tự tôi
— xe ô tô
— xe đạp

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

Trang 5 / 6 – tổng 102 mục