Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/102 mục đang hiển thị
N5 · Kanji
木
Hán-Việt: Mộc
Âm Onボク・モクÂm Kunき・こ-
Ý nghĩa: cây, gỗ; thứ Năm
TỪ GHÉP
— thứ Năm
— bông
— thứ Năm

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N5 · Kanji
聞
Hán-Việt: Văn
Âm Onブン・モンÂm Kunきく・きこえる
Ý nghĩa: nghe, hỏi
TỪ GHÉP
— nghe
— báo
— nghe thấy được

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。
Trăm nghe không bằng một thấy.

N5 · Kanji
食
Hán-Việt: Thực
Âm Onショク・ジキÂm Kunくう・くらう・たべる・はむ
Ý nghĩa: ăn
TỪ GHÉP
— nhà ăn
— ăn
— đồ ăn

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N5 · Kanji
車
Hán-Việt: Xa
Âm OnシャÂm Kunくるま
Ý nghĩa: xe, ô tô
TỪ GHÉP
— tàu điện
— xe ô tô
— xe đạp

彼かれは車くるまを止とめた。
Anh ta dừng xe lại.

N5 · Kanji
何
Hán-Việt: Hà
Âm OnカÂm Kunなに・なん・なに-・なん-
Ý nghĩa: gì, cái gì
TỪ GHÉP
— một điều gì đó
— tại sao?
— mọi vật

何なにしてるの?
Bạn đang làm gì đây?

N5 · Kanji
南
Hán-Việt: Nam
Âm Onナン・ナÂm Kunみなみ
Ý nghĩa: phía nam
TỪ GHÉP
— nam bắc
— Nam cực
— Nam Mỹ

わが校こうはあす南みなみ高だか校こうと対たい戦せんする。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.

N5 · Kanji
万
Hán-Việt: Vạn
Âm Onマン・バンÂm Kunよろず
Ý nghĩa: mười nghìn
TỪ GHÉP
— bút máy
— vạn tuế
— mọi người

私わたしはその絵えを二に万まん円えんで売うった。
Tôi đã bán bức tranh đó với mức giá 20,000 Yên.

N5 · Kanji
毎
Hán-Việt: Mỗi
Âm OnマイÂm Kunごと・ごとに
Ý nghĩa: mỗi (mỗi ngày, mỗi tuần)
TỪ GHÉP
— hằng năm
— hằng ngày
— mỗi buổi tối

日ひ毎ごとに寒さむくなってくる。
Trời ngày càng lạnh hơn.

N5 · Kanji
白
Hán-Việt: Bạch
Âm Onハク・ビャクÂm Kunしろ・しら-・しろい
Ý nghĩa: trắng
TỪ GHÉP
— trắng
— tóc bạc
— trắng tinh

彼かれは私わたしを好すきになったと告白こくはくした。
Anh ấy đã thú nhận là thích tôi.

N5 · Kanji
天
Hán-Việt: Thiên
Âm OnテンÂm Kunあまつ・あめ・あま-
Ý nghĩa: trời
TỪ GHÉP
— thời tiết
— dự báo thời tiết
— thời tiết

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N5 · Kanji
母
Hán-Việt: Mẫu
Âm OnボÂm Kunはは・も
Ý nghĩa: mẹ
TỪ GHÉP
— mẹ
— cô
— cô

母ははは泣ないていた。
Mẹ tôi khóc.

N5 · Kanji
火
Hán-Việt: Hỏa
Âm OnカÂm Kunひ・び・ほ-
Ý nghĩa: lửa; thứ Ba
TỪ GHÉP
— thứ Ba
— hỏa hoạn
— ngày thứ ba

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N5 · Kanji
右
Hán-Việt: Hữu
Âm Onウ・ユウÂm Kunみぎ
Ý nghĩa: bên phải
TỪ GHÉP
— ảnh hưởng

鍵かぎを右みぎに回まわしなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.

N5 · Kanji
読
Hán-Việt: Độc
Âm Onドク・トク・トウÂm Kunよむ・よみ
Ý nghĩa: đọc
TỪ GHÉP
— đọc
— sự đọc
— sự đọc sách

この本ほん読どくんでもいいよ。
Bạn có thể đọc cuốn sách này.

N5 · Kanji
友
Hán-Việt: Hữu
Âm OnユウÂm Kunとも
Ý nghĩa: bạn bè
TỪ GHÉP
— bạn bè
— bạn bè
— tình bạn

類るいは友ともを呼よぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

N5 · Kanji
左
Hán-Việt: Tả
Âm Onサ・シャÂm Kunひだり
Ý nghĩa: bên trái
TỪ GHÉP
— ảnh hưởng
— (không) đến mức đó
— sự thuận tay trái

彼女かのじょは左ひだり手てをやけどした。
Bà ấy đã bị bỏng tay trái.

N5 · Kanji
休
Hán-Việt: Hưu
Âm OnキュウÂm Kunやすむ・やすまる・やすめる
Ý nghĩa: nghỉ, nghỉ ngơi
TỪ GHÉP
— sự nghỉ ngơi
— sự nghỉ ngơi
— kỳ nghỉ hè

彼女かのじょは休暇きゅうか中ちゅうです。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.

N5 · Kanji
父
Hán-Việt: Phụ
Âm OnフÂm Kunちち
Ý nghĩa: cha, bố
TỪ GHÉP
— chú
— chú
— ông (nội

父ちちは家いえにいる。
Bố tôi ở nhà.

N5 · Kanji
雨
Hán-Việt: Vũ
Âm OnウÂm Kunあめ・あま-・さめ
Ý nghĩa: mưa
TỪ GHÉP
— sương
— cửa chớp chống bão (cửa trượt ngoài)
— đồ đi mưa

雨あめが降ふっている。
Đang mưa.

N5 · Kanji
物
Hán-Việt: Vật
Âm Onブツ・モツÂm Kunもの・もの-
Ý nghĩa: đồ vật, thứ
TỪ GHÉP
— động vật
— tòa nhà
— quả

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

Trang 4 / 6 – tổng 102 mục