Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N5 · Kanji木
Hán-Việt: Mộc
Âm Onボク・モクÂm Kunき・こ-
Ý nghĩa: cây, gỗ; thứ Năm
TỪ GHÉP木曜日(もくようび) — thứ Năm
木綿(もめん) — bông
木曜(もくよう) — thứ Năm
その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
N5 · Kanji聞
Hán-Việt: Văn
Âm Onブン・モンÂm Kunきく・きこえる
Ý nghĩa: nghe, hỏi
TỪ GHÉP聞く(きく) — nghe
新聞(しんぶん) — báo
聞こえる(きこえる) — nghe thấy được
百聞は一見に如かず。
Trăm nghe không bằng một thấy.
N5 · Kanji食
Hán-Việt: Thực
Âm Onショク・ジキÂm Kunくう・くらう・たべる・はむ
Ý nghĩa: ăn
TỪ GHÉP食堂(しょくどう) — nhà ăn
食べる(たべる) — ăn
食べ物(たべもの) — đồ ăn
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
N5 · Kanji車
Hán-Việt: Xa
Âm OnシャÂm Kunくるま
Ý nghĩa: xe, ô tô
TỪ GHÉP電車(でんしゃ) — tàu điện
自動車(じどうしゃ) — xe ô tô
自転車(じてんしゃ) — xe đạp
彼は車を止めた。
Anh ta dừng xe lại.
N5 · Kanji何
Hán-Việt: Hà
Âm OnカÂm Kunなに・なん・なに-・なん-
Ý nghĩa: gì, cái gì
TỪ GHÉP何か(なにか) — một điều gì đó
何で(なんで) — tại sao?
何でも(なんでも) — mọi vật
何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
N5 · Kanji南
Hán-Việt: Nam
Âm Onナン・ナÂm Kunみなみ
Ý nghĩa: phía nam
TỪ GHÉP南北(なんぼく) — nam bắc
南極(なんきょく) — Nam cực
南米(なんべい) — Nam Mỹ
わが校はあす南高校と対戦する。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.
N5 · Kanji万
Hán-Việt: Vạn
Âm Onマン・バンÂm Kunよろず
Ý nghĩa: mười nghìn
TỪ GHÉP万年筆(まんねんひつ) — bút máy
万歳(ばんざい) — vạn tuế
万人(ばんじん) — mọi người
私はその絵を二万円で売った。
Tôi đã bán bức tranh đó với mức giá 20,000 Yên.
N5 · Kanji毎
Hán-Việt: Mỗi
Âm OnマイÂm Kunごと・ごとに
Ý nghĩa: mỗi (mỗi ngày, mỗi tuần)
TỪ GHÉP毎年(まいねん) — hằng năm
毎日(まいにち) — hằng ngày
毎晩(まいばん) — mỗi buổi tối
日毎に寒くなってくる。
Trời ngày càng lạnh hơn.
N5 · Kanji白
Hán-Việt: Bạch
Âm Onハク・ビャクÂm Kunしろ・しら-・しろい
Ý nghĩa: trắng
TỪ GHÉP白い(しろい) — trắng
白髪(しらが) — tóc bạc
真っ白(まっしろ) — trắng tinh
彼は私を好きになったと告白した。
Anh ấy đã thú nhận là thích tôi.
N5 · Kanji天
Hán-Việt: Thiên
Âm OnテンÂm Kunあまつ・あめ・あま-
Ý nghĩa: trời
TỪ GHÉP天気(てんき) — thời tiết
天気予報(てんきよほう) — dự báo thời tiết
天候(てんこう) — thời tiết
鳥は昆虫の天敵です。
Chim là thiên địch của côn trùng.
N5 · Kanji母
Hán-Việt: Mẫu
Âm OnボÂm Kunはは・も
Ý nghĩa: mẹ
TỪ GHÉPお母さん(おかあさん) — mẹ
伯母さん(おばさん) — cô
叔母さん(おばさん) — cô
N5 · Kanji火
Hán-Việt: Hỏa
Âm OnカÂm Kunひ・び・ほ-
Ý nghĩa: lửa; thứ Ba
TỪ GHÉP火曜日(かようび) — thứ Ba
火事(かじ) — hỏa hoạn
火曜(かよう) — ngày thứ ba
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
N5 · Kanji右
Hán-Việt: Hữu
Âm Onウ・ユウÂm Kunみぎ
Ý nghĩa: bên phải
TỪ GHÉP左右(さゆう) — ảnh hưởng
鍵を右に回しなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.
N5 · Kanji読
Hán-Việt: Độc
Âm Onドク・トク・トウÂm Kunよむ・よみ
Ý nghĩa: đọc
TỪ GHÉP読む(よむ) — đọc
読み(よみ) — sự đọc
読書(どくしょ) — sự đọc sách
この本読んでもいいよ。
Bạn có thể đọc cuốn sách này.
N5 · Kanji友
Hán-Việt: Hữu
Âm OnユウÂm Kunとも
Ý nghĩa: bạn bè
TỪ GHÉP友達(ともだち) — bạn bè
友人(ゆうじん) — bạn bè
友情(ゆうじょう) — tình bạn
類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
N5 · Kanji左
Hán-Việt: Tả
Âm Onサ・シャÂm Kunひだり
Ý nghĩa: bên trái
TỪ GHÉP左右(さゆう) — ảnh hưởng
左程(さほど) — (không) đến mức đó
左利き(ひだりきき) — sự thuận tay trái
彼女は左手をやけどした。
Bà ấy đã bị bỏng tay trái.
N5 · Kanji休
Hán-Việt: Hưu
Âm OnキュウÂm Kunやすむ・やすまる・やすめる
Ý nghĩa: nghỉ, nghỉ ngơi
TỪ GHÉP休み(やすみ) — sự nghỉ ngơi
休む(やすむ) — sự nghỉ ngơi
夏休み(なつやすみ) — kỳ nghỉ hè
彼女は休暇中です。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.
N5 · Kanji父
Hán-Việt: Phụ
Âm OnフÂm Kunちち
Ý nghĩa: cha, bố
TỪ GHÉP伯父(おじさん) — chú
叔父(おじさん) — chú
祖父(おじいさん) — ông (nội
N5 · Kanji雨
Hán-Việt: Vũ
Âm OnウÂm Kunあめ・あま-・さめ
Ý nghĩa: mưa
TỪ GHÉP梅雨(つゆ) — sương
雨戸(あまど) — cửa chớp chống bão (cửa trượt ngoài)
雨具(あまぐ) — đồ đi mưa
N5 · Kanji物
Hán-Việt: Vật
Âm Onブツ・モツÂm Kunもの・もの-
Ý nghĩa: đồ vật, thứ
TỪ GHÉP動物(どうぶつ) — động vật
建物(たてもの) — tòa nhà
果物(くだもの) — quả
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!