Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/102 mục đang hiển thị
N5 · Kanji
七
Hán-Việt: Thất
Âm OnシチÂm Kunなな・ななつ・なの
Ý nghĩa: bảy
TỪ GHÉP
— bảy
— ngày 7

七しち時じ三さん十じゅう分ふんだった。
Lúc đó là bảy giờ rưỡi.

N5 · Kanji
山
Hán-Việt: Sơn
Âm Onサン・センÂm Kunやま
Ý nghĩa: núi
TỪ GHÉP
— leo núi
— rừng núi
— núi lửa

私わたしは山やまにいました。
Tôi từ trên núi xuống.

N5 · Kanji
話
Hán-Việt: Thoại
Âm OnワÂm Kunはなす・はなし
Ý nghĩa: nói chuyện; câu chuyện
TỪ GHÉP
— nói
— điện thoại
— sự giúp đỡ

彼かれらは話はなしをやめた。
Họ đã ngừng nói chuyện.

N5 · Kanji
女
Hán-Việt: Nữ
Âm Onジョ・ニョ・ニョウÂm Kunおんな・め
Ý nghĩa: nữ, phụ nữ, con gái
TỪ GHÉP
— bé gái
— đàn bà
— cô ấy

彼女かのじょは親切しんせつだ。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N5 · Kanji
北
Hán-Việt: Bắc
Âm OnホクÂm Kunきた
Ý nghĩa: phía bắc
TỪ GHÉP
— bắc cực
— nam bắc

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N5 · Kanji
午
Hán-Việt: Ngọ
Âm OnゴÂm Kunうま
Ý nghĩa: buổi trưa
TỪ GHÉP
— buổi sáng
— buổi chiều
— trưa

いま、ちょうど正午しょうごです。
Bây giờ là đúng giữa trưa.

N5 · Kanji
百
Hán-Việt: Bách
Âm Onヒャク・ビャクÂm Kunもも
Ý nghĩa: trăm
TỪ GHÉP
— cửa hàng rau quả
— bách khoa toàn thư
— bộ sách bách khoa

彼かれは百地三太夫ひゃくちさんだゆうです。
Ông ấy tên là Momochi Sandayu.

N5 · Kanji
書
Hán-Việt: Thư
Âm OnショÂm Kunかく・がき・がき
Ý nghĩa: viết; sách
TỪ GHÉP
— viết
— bưu thiếp
— từ điển

図書としょ室しつではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

N5 · Kanji
先
Hán-Việt: Tiên
Âm OnセンÂm Kunさき・まず
Ý nghĩa: trước, đầu; phía trước
TỪ GHÉP
— tháng trước
— giáo viên
— tuần trước

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N5 · Kanji
名
Hán-Việt: Danh
Âm Onメイ・ミョウÂm Kunな・な
Ý nghĩa: tên
TỪ GHÉP
— tên
— tiếng tăm
— bậc thầy

彼かれはうそつきの名人めいじんだ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.

N5 · Kanji
川
Hán-Việt: Xuyên
Âm OnセンÂm Kunかわ
Ý nghĩa: sông
TỪ GHÉP
— sông ngòi

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N5 · Kanji
千
Hán-Việt: Thiên
Âm OnセンÂm Kunち
Ý nghĩa: nghìn

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N5 · Kanji
水
Hán-Việt: Thủy
Âm OnスイÂm Kunみず・みず-
Ý nghĩa: nước
TỪ GHÉP
— thứ Tư
— sự bơi
— nước máy

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N5 · Kanji
半
Hán-Việt: Bán
Âm OnハンÂm Kunなかば
Ý nghĩa: một nửa
TỪ GHÉP
— một nửa
— giữa
— phần lớn

私わたしは六ろく時じ半はんに起おきる。
Tôi dậy lúc 6 rưỡi.

N5 · Kanji
男
Hán-Việt: Nam
Âm Onダン・ナンÂm Kunおとこ・お
Ý nghĩa: nam, đàn ông
TỪ GHÉP
— con trai
— đàn ông
— tuổi trẻ

私わたしは男おとこの姿すがたを見みた。
Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.

N5 · Kanji
西
Hán-Việt: Tây
Âm Onセイ・サイ・スÂm Kunにし
Ý nghĩa: phía tây
TỪ GHÉP
— phương Tây
— dương lịch
— đông tây

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N5 · Kanji
電
Hán-Việt: Điện
Âm OnデンÂm Kun—
Ý nghĩa: điện
TỪ GHÉP
— điện
— điện thoại
— tàu điện

彼かれは終しゅう電でんに間まに合あった。
Ông ấy đã tới kịp chuyến tàu cuối cùng.

N5 · Kanji
校
Hán-Việt: Hiệu
Âm Onコウ・キョウÂm Kun—
Ý nghĩa: trường (trong từ ghép như 学校)
TỪ GHÉP
— trường học
— hiệu trưởng
— trường trung học phổ thông

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N5 · Kanji
語
Hán-Việt: Ngữ
Âm OnゴÂm Kunかたる・かたらう
Ý nghĩa: ngôn ngữ, lời nói
TỪ GHÉP
— tiếng Anh
— kể
— ngôn ngữ học

日本にほん語ごが話はなせますか。
Ông có nói tiếng Nhật không?

N5 · Kanji
土
Hán-Việt: Thổ
Âm Onド・トÂm Kunつち
Ý nghĩa: đất; thứ Bảy
TỪ GHÉP
— thứ Bảy
— quà lưu niệm
— đất đai

土ど砂しゃ降ぶりの雨あめだよ。
Trời đang mưa như trút nước vậy.

Trang 3 / 6 – tổng 102 mục