Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/102 mục đang hiển thị
N5 · Kanji
五
Hán-Việt: Ngũ
Âm OnゴÂm Kunいつ・いつつ
Ý nghĩa: năm
TỪ GHÉP
— năm
— ngày 5
— bảng 50 âm (bảng kana tiếng Nhật)

私わたしは昨日きのう魚さかなを五ご匹ひきとった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.

N5 · Kanji
間
Hán-Việt: Gian
Âm Onカン・ケンÂm Kunあいだ・ま・あい
Ý nghĩa: khoảng (thời gian, không gian)
TỪ GHÉP
— thời gian
— kịp giờ
— làm sai

間ま違ちがえました。
Tôi đã sai.

N5 · Kanji
上
Hán-Việt: Thượng
Âm Onジョウ・ショウ・シャンÂm Kunうえ・うえ・うわ-・かみ・あげる・あげる・あがる・あがる・あがり・あがり・のぼる・のぼり・のぼせる・のぼす・たてまつる
Ý nghĩa: trên, lên
TỪ GHÉP
— giỏi
— áo choàng ngoài
— cho

物価ぶっかが上あがっている。
Vật giá đang tăng.

N5 · Kanji
東
Hán-Việt: Đông
Âm OnトウÂm Kunひがし
Ý nghĩa: phía đông
TỪ GHÉP
— phương Đông
— đông tây
— vùng Kanto (Tokyo và các tỉnh lân cận)

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N5 · Kanji
四
Hán-Việt: Tứ
Âm OnシÂm Kunよ・よつ・よっつ・よん
Ý nghĩa: bốn
TỪ GHÉP
— bốn
— ngày 4
— bốn mùa

四半期しはんき1.2%の成長せいちょうは年ねん率りつ4.9%の成長せいちょう率りつを意味いみする。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.

N5 · Kanji
今
Hán-Việt: Kim
Âm Onコン・キンÂm Kunいま
Ý nghĩa: nay, bây giờ
TỪ GHÉP
— năm nay
— hôm nay
— tối nay

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N5 · Kanji
金
Hán-Việt: Kim
Âm Onキン・コン・ゴンÂm Kunかね・かな-・がね
Ý nghĩa: tiền; vàng, kim loại
TỪ GHÉP
— thứ Sáu
— tiền
— kim loại

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N5 · Kanji
九
Hán-Việt: Cửu
Âm Onキュウ・クÂm Kunここの・ここのつ
Ý nghĩa: chín
TỪ GHÉP
— chín (đếm vật)
— ngày 9

猫ねこに九きゅう生なまあり。
Mèo có chín mạng.

N5 · Kanji
入
Hán-Việt: Nhập
Âm Onニュウ・ジュÂm Kunいる・いる・いり・いれる・いれ・はいる
Ý nghĩa: vào
TỪ GHÉP
— vào
— lối vào
— cho vào

本ほん題だいに入いろう。
Hãy bước vào vấn đề chính.

N5 · Kanji
学
Hán-Việt: Học
Âm OnガクÂm Kunまなぶ
Ý nghĩa: học, việc học
TỪ GHÉP
— trường học
— học viên
— trường đại học

彼かれは自転車じてんしゃで通学つうがくする。
Anh ấy đi học bằng xe đạp.

N5 · Kanji
高
Hán-Việt: Cao
Âm OnコウÂm Kunたかい・たか・だか・たかまる・たかめる
Ý nghĩa: cao; đắt
TỪ GHÉP
— cao
— trường trung học phổ thông
— học sinh trung học phổ thông

値段ねだんは決けっして高たかくない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.

N5 · Kanji
円
Hán-Việt: Viên
Âm OnエンÂm Kunまるい・まる・まど・まどか・まろやか
Ý nghĩa: đồng yên (tiền Nhật); hình tròn
TỪ GHÉP
— tròn
— đường tròn
— hình elip

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N5 · Kanji
子
Hán-Việt: Tử
Âm Onシ・ス・ツÂm Kunこ・こ・ね
Ý nghĩa: con, trẻ em
TỪ GHÉP
— đứa bé
— mũ
— bánh kẹo

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N5 · Kanji
外
Hán-Việt: Ngoại
Âm Onガイ・ゲÂm Kunそと・ほか・はずす・はずれる・と-
Ý nghĩa: ngoài, bên ngoài
TỪ GHÉP
— nước ngoài
— người nước ngoài
— trừ

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N5 · Kanji
八
Hán-Việt: Bát
Âm Onハチ・ハツÂm Kunや・やつ・やっつ・よう
Ý nghĩa: tám
TỪ GHÉP
— tám
— ngày 8
— cửa hàng rau quả

朝あさの八はち時ときです。
Bây giờ là 8 giờ sáng.

N5 · Kanji
六
Hán-Việt: Lục
Âm Onロク・リクÂm Kunむ・むつ・むっつ・むい
Ý nghĩa: sáu
TỪ GHÉP
— sáu
— ngày 6

彼かれは六ろく時ときに帰かえった。
Anh ấy về lúc 6 giờ.

N5 · Kanji
下
Hán-Việt: Hạ
Âm Onカ・ゲÂm Kunした・しも・もと・さげる・さがる・くだる・くだり・くだす・くだす・くださる・おろす・おりる
Ý nghĩa: dưới, xuống
TỪ GHÉP
— kém
— hành lang
— tất

来きて下ください。
Hãy đến.

N5 · Kanji
来
Hán-Việt: Lai
Âm Onライ・タイÂm Kunくる・きたる・きたす・きたす・きたる・き・こ
Ý nghĩa: đến, tới
TỪ GHÉP
— đến
— năm sau
— tháng sau

彼かれも来こない。
Anh ta cũng không tới.

N5 · Kanji
気
Hán-Việt: Khí
Âm Onキ・ケÂm Kunいき・き
Ý nghĩa: tinh thần, cảm giác; không khí
TỪ GHÉP
— khỏe
— thời tiết
— sự đau yếu

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N5 · Kanji
小
Hán-Việt: Tiểu
Âm OnショウÂm Kunちいさい・こ-・お-・さ-
Ý nghĩa: nhỏ, bé
TỪ GHÉP
— nhỏ
— nhỏ
— tiểu thuyết

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

Trang 2 / 6 – tổng 102 mục