N5 · Kanji五
Hán-Việt: Ngũ
Âm OnゴÂm Kunいつ・いつつ
Ý nghĩa: năm
TỪ GHÉP五つ(いつつ) — năm
五日(いつか) — ngày 5
五十音(ごじゅうおん) — bảng 50 âm (bảng kana tiếng Nhật)
私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
N5 · Kanji間
Hán-Việt: Gian
Âm Onカン・ケンÂm Kunあいだ・ま・あい
Ý nghĩa: khoảng (thời gian, không gian)
TỪ GHÉP時間(じかん) — thời gian
間に合う(まにあう) — kịp giờ
間違える(まちがえる) — làm sai
N5 · Kanji上
Hán-Việt: Thượng
Âm Onジョウ・ショウ・シャンÂm Kunうえ・うえ・うわ-・かみ・あげる・あげる・あがる・あがる・あがり・あがり・のぼる・のぼり・のぼせる・のぼす・たてまつる
Ý nghĩa: trên, lên
TỪ GHÉP上手(じょうず) — giỏi
上着(うわぎ) — áo choàng ngoài
上げる(あげる) — cho
物価が上がっている。
Vật giá đang tăng.
N5 · Kanji東
Hán-Việt: Đông
Âm OnトウÂm Kunひがし
Ý nghĩa: phía đông
TỪ GHÉP東洋(とうよう) — phương Đông
東西(とうざい) — đông tây
関東(かんとう) — vùng Kanto (Tokyo và các tỉnh lân cận)
彼は東京に引っ越した。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.
N5 · Kanji金
Hán-Việt: Kim
Âm Onキン・コン・ゴンÂm Kunかね・かな-・がね
Ý nghĩa: tiền; vàng, kim loại
TỪ GHÉP金曜日(きんようび) — thứ Sáu
お金(おかね) — tiền
金属(きんぞく) — kim loại
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
N5 · Kanji九
Hán-Việt: Cửu
Âm Onキュウ・クÂm Kunここの・ここのつ
Ý nghĩa: chín
TỪ GHÉP九つ(ここのつ) — chín (đếm vật)
九日(ここのか) — ngày 9
猫に九生あり。
Mèo có chín mạng.
N5 · Kanji入
Hán-Việt: Nhập
Âm Onニュウ・ジュÂm Kunいる・いる・いり・いれる・いれ・はいる
Ý nghĩa: vào
TỪ GHÉP入る(はいる) — vào
入口(いりぐち) — lối vào
入れる(いれる) — cho vào
本題に入ろう。
Hãy bước vào vấn đề chính.
N5 · Kanji学
Hán-Việt: Học
Âm OnガクÂm Kunまなぶ
Ý nghĩa: học, việc học
TỪ GHÉP学校(がっこう) — trường học
学生(がくせい) — học viên
大学(だいがく) — trường đại học
彼は自転車で通学する。
Anh ấy đi học bằng xe đạp.
N5 · Kanji高
Hán-Việt: Cao
Âm OnコウÂm Kunたかい・たか・だか・たかまる・たかめる
Ý nghĩa: cao; đắt
TỪ GHÉP高い(たかい) — cao
高校(こうこう) — trường trung học phổ thông
高校生(こうこうせい) — học sinh trung học phổ thông
値段は決して高くない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
N5 · Kanji円
Hán-Việt: Viên
Âm OnエンÂm Kunまるい・まる・まど・まどか・まろやか
Ý nghĩa: đồng yên (tiền Nhật); hình tròn
TỪ GHÉP円い(まるい) — tròn
円周(えんしゅう) — đường tròn
楕円(だえん) — hình elip
彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
N5 · Kanji外
Hán-Việt: Ngoại
Âm Onガイ・ゲÂm Kunそと・ほか・はずす・はずれる・と-
Ý nghĩa: ngoài, bên ngoài
TỪ GHÉP外国(がいこく) — nước ngoài
外国人(がいこくじん) — người nước ngoài
以外(いがい) — trừ
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
N5 · Kanji八
Hán-Việt: Bát
Âm Onハチ・ハツÂm Kunや・やつ・やっつ・よう
Ý nghĩa: tám
TỪ GHÉP八つ(やっつ) — tám
八日(ようか) — ngày 8
八百屋(やおや) — cửa hàng rau quả
朝の八時です。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
N5 · Kanji六
Hán-Việt: Lục
Âm Onロク・リクÂm Kunむ・むつ・むっつ・むい
Ý nghĩa: sáu
TỪ GHÉP六つ(むっつ) — sáu
六日(むいか) — ngày 6
彼は六時に帰った。
Anh ấy về lúc 6 giờ.
N5 · Kanji下
Hán-Việt: Hạ
Âm Onカ・ゲÂm Kunした・しも・もと・さげる・さがる・くだる・くだり・くだす・くだす・くださる・おろす・おりる
Ý nghĩa: dưới, xuống
TỪ GHÉP下手(へた) — kém
廊下(ろうか) — hành lang
靴下(くつした) — tất
N5 · Kanji来
Hán-Việt: Lai
Âm Onライ・タイÂm Kunくる・きたる・きたす・きたす・きたる・き・こ
Ý nghĩa: đến, tới
TỪ GHÉP来る(くる) — đến
来年(らいねん) — năm sau
来月(らいげつ) — tháng sau
彼も来ない。
Anh ta cũng không tới.
N5 · Kanji気
Hán-Việt: Khí
Âm Onキ・ケÂm Kunいき・き
Ý nghĩa: tinh thần, cảm giác; không khí
TỪ GHÉP元気(げんき) — khỏe
天気(てんき) — thời tiết
病気(びょうき) — sự đau yếu
気色悪い奴だ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
N5 · Kanji小
Hán-Việt: Tiểu
Âm OnショウÂm Kunちいさい・こ-・お-・さ-
Ý nghĩa: nhỏ, bé
TỪ GHÉP小さい(ちいさい) — nhỏ
小さな(ちいさな) — nhỏ
小説(しょうせつ) — tiểu thuyết
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.