Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/102 mục đang hiển thị
N5 · Kanji
日
Hán-Việt: Nhật
Âm Onニチ・ジツÂm Kunひ・び・か
Ý nghĩa: ngày, mặt trời
TỪ GHÉP
— Chủ nhật
— hôm nay
— mai

日本にほん人じんですか。
Bạn là người Nhật à?

N5 · Kanji
一
Hán-Việt: Nhất
Âm Onイチ・イツÂm Kunひと-・ひとつ
Ý nghĩa: một
TỪ GHÉP
— một (đếm vật)
— một người
— một ngày (24 giờ)

一言ひとこと言いいたい。
Tôi có một điều muốn nói.

N5 · Kanji
国
Hán-Việt: Quốc
Âm OnコクÂm Kunくに
Ý nghĩa: đất nước, quốc gia
TỪ GHÉP
— nước ngoài
— người nước ngoài
— quốc tế

彼かれは母ぼ国こくを追放ついほうされた。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

N5 · Kanji
人
Hán-Việt: Nhân
Âm Onジン・ニンÂm Kunひと・り・と
Ý nghĩa: người
TỪ GHÉP
— người lớn
— người nước ngoài
— số dân

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N5 · Kanji
年
Hán-Việt: Niên
Âm OnネンÂm Kunとし
Ý nghĩa: năm, tuổi
TỪ GHÉP
— năm nay
— năm ngoái
— năm sau

彼かれは昨年さくねん遺い書しょを書かいた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.

N5 · Kanji
大
Hán-Việt: Đại
Âm Onダイ・タイÂm Kunおお-・おおきい・おおいに
Ý nghĩa: to, lớn
TỪ GHÉP
— người lớn
— quan trọng
— nhiều

カラオケが大だい嫌きらい。
Tôi cực kỳ ghét karaoke.

N5 · Kanji
十
Hán-Việt: Thập
Âm Onジュウ・ジッ・ジュッÂm Kunとお・と・そ
Ý nghĩa: mười
TỪ GHÉP
— ngày 10
— ngày 20
— 20 tuổi

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N5 · Kanji
二
Hán-Việt: Nhị
Âm Onニ・ジÂm Kunふた・ふたつ・ふたたび
Ý nghĩa: hai
TỪ GHÉP
— hai
— hai người
— ngày 2

二に度どとしません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.

N5 · Kanji
本
Hán-Việt: Bản
Âm OnホンÂm Kunもと
Ý nghĩa: sách; gốc; vật dài (dùng khi đếm)
TỪ GHÉP
— giá sách
— chính người đó
— sự thật

これ誰だれの本ほん?
Sách của ai thế?

N5 · Kanji
中
Hán-Việt: Trung
Âm OnチュウÂm Kunなか・うち・あたる
Ý nghĩa: giữa, bên trong
TỪ GHÉP
— rất
— trường trung học cơ sở
— chính giữa

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N5 · Kanji
長
Hán-Việt: Trường, Trưởng
Âm OnチョウÂm Kunながい・おさ
Ý nghĩa: dài; người đứng đầu
TỪ GHÉP
— dài
— hiệu trưởng
— giám đốc

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N5 · Kanji
出
Hán-Việt: Xuất
Âm Onシュツ・スイÂm Kunでる・で・だす・だす・いでる・いだす
Ý nghĩa: ra, đi ra
TỪ GHÉP
— đưa ra
— ra
— lối ra

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N5 · Kanji
三
Hán-Việt: Tam
Âm Onサン・ゾウÂm Kunみ・みつ・みっつ
Ý nghĩa: ba
TỪ GHÉP
— ba
— ngày 3
— hình tam giác

彼かれは三さん枚まい目めだ。
Anh ta là một diễn viên hài.

N5 · Kanji
時
Hán-Việt: Thời
Âm OnジÂm Kunとき・どき
Ý nghĩa: giờ, thời gian
TỪ GHÉP
— đôi khi
— đồng hồ
— thời gian

もう7時ななじよ。
Đã bảy giờ rồi đấy.

N5 · Kanji
行
Hán-Việt: Hành
Âm Onコウ・ギョウ・アンÂm Kunいく・ゆく・ゆき・ゆき・いき・いき・おこなう・おこなう
Ý nghĩa: đi; hàng; thực hiện
TỪ GHÉP
— đi
— du lịch
— ngân hàng

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N5 · Kanji
見
Hán-Việt: Kiến
Âm OnケンÂm Kunみる・みえる・みせる
Ý nghĩa: nhìn, thấy
TỪ GHÉP
— nhìn
— cho xem
— sự đi tham quan

何なにを見みてるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?

N5 · Kanji
月
Hán-Việt: Nguyệt
Âm Onゲツ・ガツÂm Kunつき
Ý nghĩa: tháng, mặt trăng
TỪ GHÉP
— thứ Hai
— tháng này
— tháng trước

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

N5 · Kanji
後
Hán-Việt: Hậu
Âm Onゴ・コウÂm Kunのち・うしろ・うしろ・あと・おくれる
Ý nghĩa: sau, phía sau
TỪ GHÉP
— phía sau
— buổi chiều
— cuối cùng

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N5 · Kanji
前
Hán-Việt: Tiền
Âm OnゼンÂm Kunまえ・まえ
Ý nghĩa: trước, phía trước
TỪ GHÉP
— buổi sáng
— tên
— toàn cấu

彼かれは以前いぜん早はや起おきだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

N5 · Kanji
生
Hán-Việt: Sinh
Âm Onセイ・ショウÂm Kunいきる・いかす・いける・うまれる・うまれる・うまれ・うまれ・うむ・おう・はえる・はやす・き・なま・なま-・なる・なす・むす・う
Ý nghĩa: sinh ra, sống
TỪ GHÉP
— học trò
— được sinh ra
— giáo viên

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

Trang 1 / 6 – tổng 102 mục