千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
猟犬が森のほうにいった。
Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.
鍵を右に回しなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.
これは短すぎます。
Cái này quá ngắn.
断水しました。
Nước bị cắt rồi.
私はあの店で猫を買った。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.
見せてあげる。
Tôi sẽ cho bạn thấy.
三日から五日で。
Khoảng từ ba đến năm ngày.
三つ子の魂百まで。
Tính cách hình thành từ nhỏ theo người ta đến già.
彼らはフェンスを緑色に塗った。
Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.
皆さんおはよう。
Chào buổi sáng mọi người.
わが校はあす南高校と対戦する。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.
耳がかぶれています。
Tôi bị viêm tai.
何を見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
みんな嫌い。
Tôi ghét tất cả mọi người.
六日に郵便局で荷物を送りました。
Tôi đã gửi bưu kiện ở bưu điện vào ngày 6.
彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.
彼はいささか気難しい。
Anh ấy khá là khó tính.
私の望遠鏡で木星とその六つの衛星を見ることができます。
Bằng kính thiên văn của tôi, có thể nhìn thấy sao Mộc và sáu vệ tinh của nó.
Trang 1 / 35 – tổng 683 mục