N4 · Ngữ pháp〜てもかまいません
〜てもかまいません = ...
cũng được, không sao: cho phép trang trọng hơn てもいいです.
ここに座ってもかまいませんよ。
Bạn ngồi ở đây cũng được.
Lỗi hay sai: かまいません lịch sự hơn いいです; khi từ chối khéo thường nói てもかまいません với việc của người khác.