Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
委員いいん
iin
ủy viên, thành viên ủy ban

彼かれは委員いいん会かいの委員いいんだ。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.

N3 · Từ vựng
言ゆう
yuu
vải chéo, lời nói

言いわぬが花はな。
Im lặng là vàng.

N3 · Từ vựng
意外いがい
igai
không mong đợi, không ngờ

意外いがいだねー。
Thật bất ngờ nhỉ.

N3 · Từ vựng
行いき
iki
sự ra đi, trạng thái đường sá

私わたしは歩あるいて行いきます。
Tôi sẽ đi bộ.

N3 · Từ vựng
行ゆき
yuki
sự ra đi, trạng thái đường sá

私わたしは歩あるいて行いきます。
Tôi sẽ đi bộ.

N3 · Từ vựng
息いき
iki
hơi thở

老人ろうじんは息いきを引ひきとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.

N3 · Từ vựng
勢いきおい
ikioi
sức mạnh, đà, khí thế

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N3 · Từ vựng
生いき物もの
ikimono
sinh vật, sinh linh

竜りゅうは空想くうそう上じょうの生いき物ものだ。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

N3 · Từ vựng
幾いくつ
ikutsu
mấy, bao nhiêu cái; mấy tuổi

スイスには幾いくつかの公用こうよう語ごがある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.

N3 · Từ vựng
幾いくら
ikura
bao nhiêu (tiền)

この赤あかい帽子ぼうしは幾いくらですか。
Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?

N3 · Từ vựng
いけない
ikenai
xấu, tồi

私わたしは6時間じかんごとに薬くすりを飲のまないといけない。
Cứ sáu giờ tôi phải uống thuốc một lần.

N3 · Từ vựng
医師いし
ishi
bác sĩ, thầy thuốc

医師いしたちは病気びょうきと闘たたかっている。
Các y bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.

N3 · Từ vựng
意思いし
ishi
ý chí, ý định

何なにも意思いしがない。
Tôi chẳng có ý đồ gì cả.

N3 · Từ vựng
意志いし
ishi
ý chí, quyết tâm

君くんは意志いしが強つよいな。
Bạn là một người mạnh mẽ.

N3 · Từ vựng
維持いじ
iji
duy trì, giữ vững

私わたし達たちは世界せかい平和へいわの維持いじのためにあらゆる努力どりょくをすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.

N3 · Từ vựng
意識いしき
ishiki
ý thức; nhận thức

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
異常いじょう
ijō
bất thường, khác thường

ここ何なん年ねんか異常いじょう気象きしょうがつづいている。
Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.

N3 · Từ vựng
椅子いす
isu
ghế

椅子いすの下したにあります。
Nó ở dưới cái ghế.

N3 · Từ vựng
泉いずみ
izumi
suối, nguồn nước

この温泉おんせんは穴あな場ばだね。
Suối nước nóng này là một địa điểm hay ít người biết.

N3 · Từ vựng
いずれ
izure
sớm muộn gì, nào đó; dù sao

いずれご連絡れんらくいたします。
Tôi sẽ liên lạc với bạn sau.

Trang 90 / 92 – tổng 1831 mục