Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
現あらわれ
araware
sự xuất hiện; biểu hiện

彼かれはどこからともなく現あらわれた。
Anh ấy đã bỗng nhiên xuất hiện.

N3 · Từ vựng
現あらわれる
arawareru
xuất hiện, hiện ra

彼かれはどこからともなく現あらわれた。
Anh ấy đã bỗng nhiên xuất hiện.

N3 · Từ vựng
ありがとう
arigatō
cảm ơn

迎むかえに来きてくれてありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.

N3 · Từ vựng
有ある
aru
có, tồn tại (vật vô tri)

彼かれは有名ゆうめいになった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.

N3 · Từ vựng
或ある
aru
sống, ở

或ある夕ゆう暮ぐれ私わたしはこの丘おかの上うえに立たったことがある。
Có một buổi chiều, tôi từng đứng trên ngọn đồi này.

N3 · Từ vựng
あるいは
aruiha
vàng, trước

ガスで調理ちょうりしますか、あるいは電気でんきですか。
Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?

N3 · Từ vựng
アルバム
arubamu
tập ảnh, quyển anbom

その写真しゃしんはアルバムに貼はったほうがよい。
Bạn nên dán những tấm ảnh đó vào album.

N3 · Từ vựng
泡あわ
awa
bong bóng, bọt

くだける波なみが泡あわを作つくった。
Sóng vỡ tạo thành bọt.

N3 · Từ vựng
合あわせる
awaseru
gộp lại, khớp lại; kết hợp với nhau

私わたしは小銭こぜにの持もち合あわせがない。
Tôi không mang theo tiền lẻ.

N3 · Từ vựng
哀あわれ
aware
đáng thương, tội nghiệp

哀あわれみは恋こいに近ちかい。
Lòng thương hại gần với tình yêu.

N3 · Từ vựng
案あん
an
kế hoạch, đề án; ý tưởng

君くんの案あんはよさそうだね。
Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.

N3 · Từ vựng
暗記あんき
anki
học thuộc lòng, ghi nhớ

彼かれは暗くらいところで何なにか捜さがし物ものをしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

N3 · Từ vựng
安定あんてい
antei
ổn định, vững vàng

安やす物もの買がいの銭ぜに失うしない。
Của rẻ là của ôi.

N3 · Từ vựng
案内あんない
annai
hướng dẫn, chỉ dẫn; thông báo

君くんの案あんはよさそうだね。
Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.

N3 · Từ vựng
あんなに
annani
đến mức đó, như thế kia

トムがあんなに怒いかってるの初はじめて見みたよ。
Tôi chưa bao giờ thấy Tom cáu đến như thế.

N3 · Từ vựng
あんまり
ammari
quá, lắm; không... lắm (với phủ định)

あんまり心配しんぱいすると禿はげるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.

N3 · Từ vựng
胃い
i
dạ dày, bao tử

胃いが痛いたみます。
Tôi bị đau dạ dày.

N3 · Từ vựng
いい
ii
tốt, hay

眠ねむった方ほうがいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.

N3 · Từ vựng
よい
yoi
buổi chiều, buổi tối

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N3 · Từ vựng
いえ
ie
nhà ở, căn nhà

いえ、結構けっこうです。
Không, cảm ơn. Tôi đủ rồi.

Trang 89 / 92 – tổng 1831 mục