彼はどこからともなく現れた。
Anh ấy đã bỗng nhiên xuất hiện.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はどこからともなく現れた。
Anh ấy đã bỗng nhiên xuất hiện.
迎えに来てくれてありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.
彼は有名になった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
或る夕暮私はこの丘の上に立ったことがある。
Có một buổi chiều, tôi từng đứng trên ngọn đồi này.
ガスで調理しますか、あるいは電気ですか。
Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
その写真はアルバムに貼ったほうがよい。
Bạn nên dán những tấm ảnh đó vào album.
くだける波が泡を作った。
Sóng vỡ tạo thành bọt.
私は小銭の持ち合わせがない。
Tôi không mang theo tiền lẻ.
哀れみは恋に近い。
Lòng thương hại gần với tình yêu.
君の案はよさそうだね。
Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.
彼は暗いところで何か捜し物をしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.
安物買いの銭失い。
Của rẻ là của ôi.
君の案はよさそうだね。
Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.
トムがあんなに怒ってるの初めて見たよ。
Tôi chưa bao giờ thấy Tom cáu đến như thế.
あんまり心配すると禿げるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
胃が痛みます。
Tôi bị đau dạ dày.
眠った方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
いえ、結構です。
Không, cảm ơn. Tôi đủ rồi.
Trang 89 / 92 – tổng 1831 mục