Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
与あたえる
ataeru
cho, ban cho; gây ra

わが軍ぐんは敵てきに痛つう撃げきを与あたえた。
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.

N3 · Từ vựng
辺あたり
atari
bên cạnh, chung quanh

ボストンのどの辺あたりに行いくの?
Bạn đi chỗ nào ở Boston thế?

N3 · Từ vựng
当あたる
ataru
trúng, đúng; phải, chịu

犬いぬも歩あるけば棒ぼうに当あたる。
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.

N3 · Từ vựng
あちこち
achikochi
đây đó, khắp nơi

あちこちでそれを捜さがした。
Tôi đã tìm nó khắp nơi.

N3 · Từ vựng
扱あつかう
atsukau
xử lý, đối xử; buôn bán, kinh doanh

この本ほんは人類じんるい学がくを扱あつかっている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.

N3 · Từ vựng
集あつまり
atsumari
buổi họp mặt, cuộc tụ họp

1週間しゅうかんに一度いちどここで集あつまりましょう。
Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.

N3 · Từ vựng
当あてる
ateru
đoán trúng; áp vào, đặt trúng

彼かれは額ひたいに手てを当あてた。
Anh ấy chạm tay lên trán.

N3 · Từ vựng
跡あと
ato
dấu vết; tàn tích

テーブルに猫ねこの足そく跡せきが付ついている。
Trên bàn có dấu chân mèo.

N3 · Từ vựng
あと
ato
dây kéo, đang thắng cương

あとで電話でんわします。
Tôi sẽ gọi sau.

N3 · Từ vựng
穴あな
ana
lỗ, hốc

彼かれは穴あなを掘ほった。
Ông ấy đã đào một cái hố.

N3 · Từ vựng
浴あびる
abiru
xối, dội lên mình

シャワー浴あびてきて。
Vào tắm đi.

N3 · Từ vựng
油あぶら
abura
dầu

彼女かのじょは油絵あぶらえを始はじめた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.

N3 · Từ vựng
余あまり
amari
cái còn lại, phần dư thừa

驚おどろきの余あまり話はなす力ちからがなくなってしまった。
Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.

N3 · Từ vựng
誤あやまり
ayamari
lỗi, sai lầm

私わたしは自分じぶんの誤あやまりを認みとめる。
Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.

N3 · Từ vựng
粗あら
ara
hầu, gần

彼かれは態度たいどが粗そ野やだ。
Anh ấy có thái độ thô lỗ.

N3 · Từ vựng
嵐あらし
arashi
bão, cơn bão

嵐あらしになりそうです。
Trời có vẻ sắp bão rồi.

N3 · Từ vựng
新あらた
arata
mới, mới mẻ

新あらたな議論ぎろんが提てい起きされた。
Một cuộc tranh luận mới đã được đưa ra.

N3 · Từ vựng
あらゆる
arayuru
tất cả, hết thảy

私わたし達たちは世界せかい平和へいわの維持いじのためにあらゆる努力どりょくをすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.

N3 · Từ vựng
表あらわす
arawasu
người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N3 · Từ vựng
現あらわす
arawasu
làm xuất hiện, biểu lộ

現行げんこうの法律ほうりつは人種じんしゅの多様たよう性せいを考慮こうりょしていない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

Trang 88 / 92 – tổng 1831 mục