Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
挨拶あいさつ
aisatsu
lời chào hỏi ai, lời chào mừng

彼女かのじょは加か藤とう先生せんせいに笑顔えがおであいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

N3 · Từ vựng
愛情あいじょう
aijō
tình yêu thương, tình cảm

愛情あいじょうに燃もえる。
Bùng cháy trong tình yêu thương.

N3 · Từ vựng
合図あいず
aizu
tín hiệu, dấu hiệu; ám hiệu

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N3 · Từ vựng
アイスクリーム
aisukurīmu
kem (ăn)

彼かれはアイスクリームが好すきではない。
Anh ấy không thích kem.

N3 · Từ vựng
愛あいする
aisuru
yêu, yêu thương

イギリス人にんはライオンと同おなじくらいユニコーンを愛あいする。
Người Anh yêu kỳ lân như yêu sư tử vậy.

N3 · Từ vựng
相手あいて
aite
đối tác, đối phương; người cùng (làm gì đó)

相手あいてチームは鉄壁てっぺきの守まもりを固かためている。
Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.

N3 · Từ vựng
あいにく
ainiku
không may, tiếc là; không đúng lúc

あいにく私わたしはお金きんを持もっていない。
Rất tiếc là tôi không mang tiền.

N3 · Từ vựng
アイロン
airon
bàn là, bàn ủi

このアイロンを直なおして下ください。
Xin sửa giúp cái bàn là này.

N3 · Từ vựng
アウト
auto
ngoài, ở ngoài

彼かれらはアウトドアスポーツに熱心ねっしんだ。
Họ rất thích thú các môn thể thao ngoài trời.

N3 · Từ vựng
明あかり
akari
ánh sáng, ánh đèn

こっちに明あかりをむけてくれないか。
Xoay đèn lại hướng này giùm.

N3 · Từ vựng
空あき
aki
buồng, phòng

お腹はらが空あきました。
Tôi đói.

N3 · Từ vựng
明あきらか
akiraka
rõ ràng, hiển nhiên

彼かれがやましいのは明あきらかだ。
Rõ ràng là anh ấy đang cảm thấy có lỗi.

N3 · Từ vựng
諦あきらめる
akirameru
từ bỏ, bỏ cuộc

諦あきらめないで。
Đừng bỏ cuộc!

N3 · Từ vựng
飽あきる
akiru
chán, ngán

つまらない試合しあいに飽あきてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.

N3 · Từ vựng
握手あくしゅ
akushu
cái bắt tay, việc bắt tay

握手あくしゅしましょう。
Xin hãy bắt tay.

N3 · Từ vựng
悪魔あくま
akuma
ác quỷ, ma quỷ

彼女かのじょは小こ悪魔あくまなんだ。
Cô ấy là một tiểu quỷ.

N3 · Từ vựng
明あける
akeru
rạng sáng; kết thúc (mùa, thời kỳ)

彼女かのじょは彼かれに秘密ひみつを打うち明あけた。
Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy.

N3 · Từ vựng
あした
ashita
mai, ngày mai

あしたは一日いちにち中ちゅうひまです。
Ngày mai tôi rảnh cả ngày.

N3 · Từ vựng
預あずける
azukeru
giao, gửi cho ai đó

彼かれは書類しょるいを弁護べんご士しに預あずけた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.

N3 · Từ vựng
汗あせ
ase
mồ hôi

暑あつかったので、彼女かのじょは汗あせびっしょりになりました。
Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.

Trang 87 / 92 – tổng 1831 mục