彼女は加藤先生に笑顔であいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
愛情に燃える。
Bùng cháy trong tình yêu thương.
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
彼はアイスクリームが好きではない。
Anh ấy không thích kem.
イギリス人はライオンと同じくらいユニコーンを愛する。
Người Anh yêu kỳ lân như yêu sư tử vậy.
相手チームは鉄壁の守りを固めている。
Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.
あいにく私はお金を持っていない。
Rất tiếc là tôi không mang tiền.
このアイロンを直して下さい。
Xin sửa giúp cái bàn là này.
彼らはアウトドアスポーツに熱心だ。
Họ rất thích thú các môn thể thao ngoài trời.
こっちに明かりをむけてくれないか。
Xoay đèn lại hướng này giùm.
お腹が空きました。
Tôi đói.
彼がやましいのは明らかだ。
Rõ ràng là anh ấy đang cảm thấy có lỗi.
諦めないで。
Đừng bỏ cuộc!
つまらない試合に飽きてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
握手しましょう。
Xin hãy bắt tay.
彼女は小悪魔なんだ。
Cô ấy là một tiểu quỷ.
彼女は彼に秘密を打ち明けた。
Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy.
あしたは一日中ひまです。
Ngày mai tôi rảnh cả ngày.
彼は書類を弁護士に預けた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.
暑かったので、彼女は汗びっしょりになりました。
Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.
Trang 87 / 92 – tổng 1831 mục