Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
感かんじ
kanji
cảm giác, ấn tượng

彼かれは良心りょうしんのとがめを感かんじた。
Anh ta cắn rứt lương tâm.

N3 · Từ vựng
感謝かんしゃ
kansha
cảm tạ, lòng biết ơn

流りゅう感かんで彼かれはゴルフが出で来きなかった。
Vì bị cúm nên anh ấy không thể chơi golf.

N3 · Từ vựng
患者かんじゃ
kanja
bệnh nhân, người bệnh

患者かんじゃの症状しょうじょうは日にちごとに変化へんかする。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

N3 · Từ vựng
勘定かんじょう
kanjō
sự tính, sự tính toán

お勘定かんじょうです。
Đây là hóa đơn của quý khách.

N3 · Từ vựng
感情かんじょう
kanjō
tình, tình cảm

彼かれには人間にんげん的てきな感情かんじょうがまったくかけている。
Anh ta hoàn toàn vô cảm.

N3 · Từ vựng
感かんじる
kanjiru
sự sờ mó, xúc giác

彼かれは良心りょうしんのとがめを感かんじた。
Anh ta cắn rứt lương tâm.

N3 · Từ vựng
感心かんしん
kanshin
khâm phục, thán phục

彼かれの記憶きおく力りょくにはほとほと感心かんしんする。
Tôi rất đỗi ấn tượng về khả năng ghi nhớ của ông ta.

N3 · Từ vựng
関心かんしん
kanshin
sự quan tâm, hứng thú

私わたしは政治せいじに関心かんしんがない。
Tôi không quan tâm đến chính trị.

N3 · Từ vựng
関かんする
kansuru
sự liên quan tới, sự dính líu tới

それに関かんする費用ひようについては、僕ぼくの知しった事ことではない。
Về những chi phí liên quan thì đó không phải việc của tôi.

N3 · Từ vựng
完成かんせい
kansei
hoàn thành, hoàn thiện

彼かれは完かん壁ぺきな紳士しんしだ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.

N3 · Từ vựng
完全かんぜん
kanzen
hoàn toàn, trọn vẹn, hoàn hảo

彼かれは完全かんぜんに間ま違ちがっていた。
Anh ta hoàn toàn sai rồi.

N3 · Từ vựng
感動かんどう
kandō
cảm động, xúc động

彼かれはその話はなしに深ふかく感動かんどうした。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.

N3 · Từ vựng
監督かんとく
kantoku
giám sát; đạo diễn; huấn luyện viên

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N3 · Từ vựng
管理かんり
kanri
quản lý, quản trị

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N3 · Từ vựng
完了かんりょう
kanryō
sự hoàn thành, sự làm xong

彼かれは完かん壁ぺきな紳士しんしだ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.

N3 · Từ vựng
関連かんれん
kanren
liên quan, liên hệ

あなたには関係かんけいない。
Không phải việc của bạn.

N3 · Từ vựng
議員ぎいん
giin
nghị viên, đại biểu quốc hội

国会こっかい議員ぎいんは問題もんだいの解決かいけつに苦く慮りょしています。
Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.

N3 · Từ vựng
記憶きおく
kioku
sự nhớ, trí nhớ

弟おとうとは記憶きおく力りょくがいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.

N3 · Từ vựng
気温きおん
kion
nhiệt độ

気温きおんが急きゅうに下さがった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.

N3 · Từ vựng
機械きかい
kikai
máy móc, cơ giới

僕ぼくは機械きかいを組くみ立たてるのが好すきだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.

Trang 85 / 92 – tổng 1831 mục