Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
火曜かよう
kayō
ngày thứ ba

今日こんにちは火曜日かようびね。魚さかなを買かいに行いってくるね。
Hôm nay thứ Ba à.. Em đi mua cá đây.

N3 · Từ vựng
空から
kara
tình trạng rỗng không

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N3 · Từ vựng
柄がら
gara
cán, tay cầm

彼女かのじょの横おう柄へいな態度たいどは腹はらに据すえかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

N3 · Từ vựng
刈かる
karu
cắt, gặt; xén (cỏ, lông)

母ははは私わたしに芝しばを刈かるように言いった。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

N3 · Từ vựng
彼等かれら
karera
họ, bọn họ

彼等かれらはテレビを見みていた。
Lúc đó họ đang xem TV.

N3 · Từ vựng
川かわ
kawa
dòng sông, dòng chảy tràn ngập

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N3 · Từ vựng
河かわ
kawa
dòng sông, dòng chảy tràn ngập

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N3 · Từ vựng
皮かわ
kawa
da, bì

急激きゅうげきにかりかりした鳥とり皮かわが食たべたくなった。
Tôi bỗng dưng muốn ăn da gà giòn.

N3 · Từ vựng
革かわ
kawa
da thuộc, đồ da

革かわ張はりのソファにするか?布ぬの張ばりりのソファにするか?
Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?

N3 · Từ vựng
かわいそう
kawaisō
nghèo, bần cùng

かわいそうにその子供こどもは餓が死し寸すん前ぜんだった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

N3 · Từ vựng
かわいらしい
kawairashii
đẹp đẽ, xinh

彼女かのじょはとてもかわいらしい。
Cô ấy rất đáng yêu.

N3 · Từ vựng
缶かん
kan
lon, hộp thiếc

缶かんは空からっぽだ。
Cái lon rỗng không.

N3 · Từ vựng
勘かん
kan
trực giác, linh cảm

勘弁かんべんしてくれ。
Tha cho tôi đi mà.

N3 · Từ vựng
考かんがえ
kangae
suy nghĩ, ý nghĩ, quan điểm

良よい考かんがえだね!
Đó là một ý kiến hay!

N3 · Từ vựng
感覚かんかく
kankaku
cảm giác, giác quan

流りゅう感かんで彼かれはゴルフが出で来きなかった。
Vì bị cúm nên anh ấy không thể chơi golf.

N3 · Từ vựng
観客かんきゃく
kankyaku
khán giả, người xem

観客かんきゃくは盛もり上あがっているよ。
Khán giả đang rất hào hứng.

N3 · Từ vựng
環境かんきょう
kankyō
môi trường, hoàn cảnh

失業しつぎょう問題もんだいもさることながら、環境かんきょう問題もんだいも大切たいせつだ。
Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.

N3 · Từ vựng
歓迎かんげい
kangei
được tiếp đ i ân cần

私わたしたちのクラブに入にゅう会かいしたい人ひとはだれでも歓迎かんげいします。
Chúng tôi chào đón tất cả mọi người muốn tham gia câu lạc bộ của chúng tôi.

N3 · Từ vựng
観光かんこう
kankō
sự đi tham quan, cuộc tham quan

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N3 · Từ vựng
観察かんさつ
kansatsu
quan sát, theo dõi

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

Trang 84 / 92 – tổng 1831 mục