Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
限かぎる
kagiru
hạn chế, giới hạn

暑あつい日にちは冷つめたいビールに限かぎる。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.

N3 · Từ vựng
描かく
kaku
vẻ, phác họa

彼女かのじょは絵えを描えがいている。
Cô ấy đang vẽ tranh.

N3 · Từ vựng
家具かぐ
kagu
đồ đạc, trang bị

そのトラックは家具かぐを積つんでいる。
Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.

N3 · Từ vựng
学がく
gaku
sự học, sự hiểu biết

彼女かのじょは大学生だいがくせいです。
Cô ấy là một sinh viên đại học.

N3 · Từ vựng
額がく
gaku
trán

彼かれは額ひたいに手てを当あてた。
Anh ấy chạm tay lên trán.

N3 · Từ vựng
覚悟かくご
kakugo
nghị quyết, sự cương quyết

このことをよく覚おぼえておきなさい。
Hãy nhớ điều này cho kỹ.

N3 · Từ vựng
確実かくじつ
kakujitsu
điều chắc chắn, vật đã nắm trong tay

昨年さくねんは経済けいざい的てきに不ふ確実かくじつな時代じだいでした。
Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.

N3 · Từ vựng
学者がくしゃ
gakusha
học giả

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N3 · Từ vựng
学習がくしゅう
gakushuu
sự học tập

彼女かのじょは大学生だいがくせいです。
Cô ấy là một sinh viên đại học.

N3 · Từ vựng
隠かくす
kakusu
da sống, da người

頭あたま隠かくして尻しり隠かくさず。
Giấu đầu lòi đuôi.

N3 · Từ vựng
拡大かくだい
kakudai
sự phóng đại, sự mở rộng

それは拡大かくだい解釈かいしゃくだね。
Đó là suy diễn quá đà đấy.

N3 · Từ vựng
確認かくにん
kakunin
sự khẳng định, sự xác nhận

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N3 · Từ vựng
学問がくもん
gakumon
sự học, học vấn

彼女かのじょは大学生だいがくせいです。
Cô ấy là một sinh viên đại học.

N3 · Từ vựng
隠かくれる
kakureru
da sống, da người

うちの子こ、人ひと見み知しりが激はげしくて、いつも私わたくしの後うしろに隠かくれてしまうの。
Cháu nhà tôi sợ người lạ lắm, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.

N3 · Từ vựng
影かげ
kage
bóng, hình bóng

私わたしはあの木きの後うしろで影かげの動うごきを見みた。
Tôi thấy một cái bóng di chuyển ở đằng sau cái cây kia.

N3 · Từ vựng
陰かげ
kage
bóng râm; phía sau, hậu trường

彼かれらは陰かげで彼かれのことを笑わらう。
Họ cười sau lưng anh ta.

N3 · Từ vựng
欠かける
kakeru
bị mẻ, khuyết; thiếu, vắng

これは耐たい久きゅう性せいに欠かけているようです。
Có vẻ như cái này thiếu sức chịu đựng.

N3 · Từ vựng
加減かげん
kagen
mức độ, trình độ

この手ての冗談じょうだんにはもういい加減かげん、うんざりだ。
Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.

N3 · Từ vựng
過去かこ
kako
quá khứ

過去かこの動作どうさについては過去かこ形けいを用もちいます。
Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động xảy ra trong quá khứ.

N3 · Từ vựng
籠かご
kago
cái rổ, cái giỏ

私わたしの猫ねこは籠かごから出でてきた。
Con mèo của tôi chui ra khỏi giỏ.

Trang 81 / 92 – tổng 1831 mục