落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
たとえ雨が降ろうとサイクリングにいくぞ。
Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.
仕事は終わった?
Em xong việc chưa?
あの音は何だったのかな。
Có tiếng gì thế nhỉ?
恩をあだで返すな。
Đừng lấy oán báo ân.
地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
温度が下がる。
Nhiệt độ giảm xuống.
学生に限り入場可。
Chỉ học sinh mới được vào.
放課後にテニスをしましょう。
Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.
あなたはサッカーをしますか。
Bạn có chơi bóng đá không?
普段は現金じゃなくてクレジットカードを使うんだ。
Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
急がば回れ。
Dục tốc bất đạt.
たばこは健康に害がある。
Thuốc lá gây hại cho sức khỏe.
彼は友愛会の会員だ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.
この画家は美しい絵画を創作する。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.
毎年、多くの日本人が海外へ旅行する。
Mỗi năm có nhiều người Nhật đi nước ngoài du lịch.
僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
Trang 79 / 92 – tổng 1831 mục