Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
穏おだやか
odayaka
êm đềm, lặng gió

この国くには、気候きこうが穏おだやかだ。
Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.

N3 · Từ vựng
男おとこの人ひと
otokonohito
người, con người

この男おとこの人にん、誰だれ?
Người đàn ông này là ai?

N3 · Từ vựng
劣おとる
otoru
kém hơn, thua kém

動物どうぶつの命いのちは我々われわれの命いのちに劣おとらず貴重きちょうだ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.

N3 · Từ vựng
お腹なか
onaka
dạy dày, bụng

私わたし達たちはまだあまりお腹はらは空あいていない。
Chúng tôi vẫn chưa đói lắm.

N3 · Từ vựng
鬼おに
oni
yêu tinh, quỷ ăn thịt người

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

N3 · Từ vựng
帯おび
obi
đai thắt lưng (obi của kimono)

この型かたの携帯けいたい電話でんわはよく売うれています。
Mẫu di động này đang bán rất chạy.

N3 · Từ vựng
お昼ひる
ohiru
bữa ăn trưa, bữa ăn nhẹ trước cơm trưa

お昼ひるをおごってくれたのを覚おぼえてますか。
Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?

N3 · Từ vựng
オフィス
ofisu
sự giúp đỡ, nhiệm vụ

彼かれは大おお急いそぎでオフィスを去さった。
Anh ấy rời văn phòng rất vội vã.

N3 · Từ vựng
溺おぼれる
oboreru
chết đuối; đắm chìm, mê mẩn

彼女かのじょは快楽かいらくに溺おぼれた。
Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.

N3 · Từ vựng
おまえ
omae
mày, cậu (thân mật)

おまえらはみんな臆病おくびょう者ものだ。
Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.

N3 · Từ vựng
おめでとう
omedetō
chúc mừng!

お誕生日たんじょうびおめでとうムーリエル!
Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!

N3 · Từ vựng
お目めにかかる
omenikakaru
gặp (người trên, kính ngữ)

いつお目めにかかれますか。
Khi nào tôi có thể gặp ngài?

N3 · Từ vựng
思おもい出で
omoide
sự nhớ lại, sự hồi tưởng

彼かれらの名前なまえが思おもい出だせなかった。
Tôi không thể nhớ nổi tên của họ.

N3 · Từ vựng
主おもに
omoni
chính, chủ yếu

のろいはのろい主おもに返かえる。
Ác giả ác báo.

N3 · Từ vựng
思おもわず
omowazu
không cố ý, không chủ tâm

彼かれの髪かみ形がたを見みて思おもわず笑わらってしまった。
Tôi không thể nhịn cười khi nhìn thấy kiểu tóc của anh ta.

N3 · Từ vựng
おや
oya
ôi, ồ! (ngạc nhiên)

おやすみTatoeba。また明日。
Chúc ngủ ngon Tatoeba. Mai gặp lại nhé!

N3 · Từ vựng
泳およぎ
oyogi
sự bơi, bơi

彼かれは背はい泳えいぎができる。
Anh ta có thể bơi ngửa.

N3 · Từ vựng
およそ
oyoso
xung quanh, quanh quẩn

およそ2週間しゅうかんで。
Khoảng hai tuần nữa.

N3 · Từ vựng
及およぼす
oyobosu
dùng, sử dụng

長雨ながあめは植物しょくぶつに害がいをおよぼす。
Mưa kéo dài gây hại cho cây cối.

N3 · Từ vựng
居おる
oru
tồn tại, sống

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

Trang 78 / 92 – tổng 1831 mục