彼はヨットで太平洋を横断した。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は手紙を読み終えた。
Cô ta đã đọc xong lá thư.
彼はおおいに稼ぐ。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.
地面は雪で覆われている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.
彼はオーバーを脱いだ。
Anh ấy cởi áo khoác ngoài ra.
彼は大家族だ。
Gia đình anh ấy rất đông người.
その寺院は丘の天辺にある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.
彼は今まで沖縄へ行ったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.
彼はよい奥さんを選んだ。
Anh ấy đã lựa chọn một người vợ tốt.
妹の誕生日に真珠のネックレスを贈った。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.
何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
夏には、それは鳥の卵、スズメバチの幼虫、ベリーおよび蜂蜜を食べる。
Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.
トムは再び勝利を収めた。
Tom đã lại thắng một lần nữa.
おじいさんの世話をする。
Tôi chăm sóc ông tôi.
教室でおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.
その汚い少年は変装した王子だとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.
おそらく彼女は仕事を辞めるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
彼は死を恐れなかった。
Anh ấy chẳng sợ chết.
かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。
Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.
私たちはお互いを理解してみるべきだ。
Chúng mình nên cố hiểu rõ về nhau hơn.
Trang 77 / 92 – tổng 1831 mục