Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
横断おうだん
ōdan
sự đi qua, sự vượt qua

彼かれはヨットで太たい平へい洋ようを横断おうだんした。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

N3 · Từ vựng
終おえる
oeru
sự kết thúc, sự kết liễu

彼女かのじょは手紙てがみを読よみ終おえた。
Cô ta đã đọc xong lá thư.

N3 · Từ vựng
大おおいに
ōini
thực, thực sự

彼かれはおおいに稼かせぐ。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.

N3 · Từ vựng
覆おおう
ōu
vỏ, vỏ bọc

地面じめんは雪ゆきで覆おおわれている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.

N3 · Từ vựng
オーバー
ōbā
áo khoác ngoài, lớp sơn phủ overcoating)

彼かれはオーバーを脱ぬいだ。
Anh ấy cởi áo khoác ngoài ra.

N3 · Từ vựng
大家おおや
ōya
chuyên môn, thành thạo

彼かれは大だい家族かぞくだ。
Gia đình anh ấy rất đông người.

N3 · Từ vựng
丘おか
oka
đồi, gò đất

その寺院じいんは丘おかの天辺てっぺんにある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.

N3 · Từ vựng
沖おき
oki
ngoài khơi, biển xa

彼かれは今いままで沖おき縄なわへ行いったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.

N3 · Từ vựng
奥おく
oku
ở trong, ở phía trong

彼かれはよい奥おくさんを選えらんだ。
Anh ấy đã lựa chọn một người vợ tốt.

N3 · Từ vựng
贈おくる
okuru
tặng, trao tặng

妹いもうとの誕生日たんじょうびに真珠しんじゅのネックレスを贈おくった。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.

N3 · Từ vựng
起おこる
okoru
xảy ra, xảy đên

何なにが起おこったんだ?
Có chuyện gì vậy?

N3 · Từ vựng
幼おさない
osanai
của trẻ con

夏なつには、それは鳥とりの卵たまご、スズメバチの幼よう虫ちゅう、ベリーおよび蜂蜜はちみつを食たべる。
Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.

N3 · Từ vựng
収おさめる
osameru
đạt được, thu được

トムは再ふたたび勝利しょうりを収おさめた。
Tom đã lại thắng một lần nữa.

N3 · Từ vựng
おじいさん
ojiisan
ông, đồng hồ to để đứng

おじいさんの世話せわをする。
Tôi chăm sóc ông tôi.

N3 · Từ vựng
おしゃべり
oshaberi
lời nói, cuộc chuyện trò

教室きょうしつでおしゃべりをしてはいかん。
Không được nói chuyện trong lớp học.

N3 · Từ vựng
汚染おせん
osen
sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng

その汚きたない少年しょうねんは変へん装そうした王子おうじだとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.

N3 · Từ vựng
おそらく
osoraku
có lẽ, có thể

おそらく彼女かのじょは仕事しごとを辞やめるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.

N3 · Từ vựng
恐おそれる
osoreru
sợ, e ngại, lo sợ

彼かれは死しを恐おそれなかった。
Anh ấy chẳng sợ chết.

N3 · Từ vựng
恐おそろしい
osoroshii
dễ sợ, ghê gớm

かわいそうなその少年しょうねん達たちは、恐おそろしさに震ふるえていた。
Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.

N3 · Từ vựng
お互たがい
otagai
lẫn nhau, qua lại

私わたしたちはお互たがいを理解りかいしてみるべきだ。
Chúng mình nên cố hiểu rõ về nhau hơn.

Trang 77 / 92 – tổng 1831 mục