今朝犬に餌やった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
怒りはエネルギー。
Cơn giận là một nguồn năng lượng.
彼は三等賞を得た。
Ông ấy đã giành được giải ba.
彼は三等賞を得た。
Ông ấy đã giành được giải ba.
彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
私はその会議を延期してはどうかと提案した。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
我々は援助しなかったので彼は自力でやり遂げた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.
エンジンが故障した。
Động cơ bị hỏng.
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
御注目ください。
Xin hãy chú ý!
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
そんなに速く歩いたら、追い付いて行けませんよ。
Bạn đi nhanh thế thì tôi theo không kịp.
その王様はいつも王冠をかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
彼は母国を追放された。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
その王様はいつも王冠をかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
彼の申し出に応じた。
Tôi đã đáp lại lời đề nghị của anh ấy.
Trang 76 / 92 – tổng 1831 mục