信じて。生まれ変わるよ。
Tin tôi đi. Tôi bây đã lột xác thành người mới.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
梅毒は性行為を通じて感染する病気です。
Bệnh giang mai là một bệnh lây qua đường tình dục.
トムの裏切り者!
Tom, đồ phản bội!
うるさくて眠れないんです。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
カールはとても嬉しそうだった。
Carl trông rất vui.
この本は先週一番売れた。
Đây là cuốn sách được bán chạy nhất tuần qua.
妙な噂が広がっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
君にはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.
船はパナマ運河を通り抜けた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.
トムは車を運転できない。
Tom không biết lái ô tô.
運動してもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?
彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
君を永遠に愛します。
Anh sẽ yêu em mãi mãi.
宇宙も地球も永久に存在するとは限らない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.
私はあの木の後ろで影の動きを見た。
Tôi thấy một cái bóng di chuyển ở đằng sau cái cây kia.
トムは車の営業マンだ。
Tom là một người bán ô tô.
月は地球の唯一の衛星である。
Mặt Trăng là vệ tinh duy nhất của Trái Đất.
人工栄養で育てています。
Tôi đang nuôi con bằng sữa công thức.
彼女は加藤先生に笑顔であいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.
彼女は絵を描いている。
Cô ấy đang vẽ tranh.
Trang 75 / 92 – tổng 1831 mục