Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
生うまれ
umare
sự sinh đẻ, sự ra đời

信しんじて。生うまれ変かわるよ。
Tin tôi đi. Tôi bây đã lột xác thành người mới.

N3 · Từ vựng
梅うめ
ume
quả mận, cây mận plum tree)

梅ばい毒どくは性せい行為こういを通つうじて感染かんせんする病気びょうきです。
Bệnh giang mai là một bệnh lây qua đường tình dục.

N3 · Từ vựng
裏切うらぎる
uragiru
bội phản đem nộp cho

トムの裏うら切ぎり者もの!
Tom, đồ phản bội!

N3 · Từ vựng
うるさい
urusai
ồn ào, om sòm

うるさくて眠ねむれないんです。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.

N3 · Từ vựng
嬉うれしい
ureshii
vui sướng, vui lòng

カールはとても嬉うれしそうだった。
Carl trông rất vui.

N3 · Từ vựng
売うれる
ureru
chín, chín muồi

この本ほんは先週せんしゅう一番いちばん売うれた。
Đây là cuốn sách được bán chạy nhất tuần qua.

N3 · Từ vựng
噂うわさ
uwasa
tin đồn, lời đồn

妙みょうな噂うわさが広ひろがっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

N3 · Từ vựng
うん
un
ừ, vâng (đồng ý)

君くんにはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.

N3 · Từ vựng
運うん
un
vận, may rủi

船ふねはパナマ運河うんがを通とおり抜ぬけた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.

N3 · Từ vựng
運転うんてん
unten
lái xe; vận hành (máy)

トムは車くるまを運転うんてんできない。
Tom không biết lái ô tô.

N3 · Từ vựng
運動うんどう
undō
vận động, thể thao; phong trào

運動うんどうしてもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?

N3 · Từ vựng
柄え
e
cán, tay cầm

彼女かのじょの横おう柄へいな態度たいどは腹はらに据すえかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

N3 · Từ vựng
永遠えいえん
eien
vĩnh viễn, bất diệt

君きみを永遠えいえんに愛あいします。
Anh sẽ yêu em mãi mãi.

N3 · Từ vựng
永久えいきゅう
eikyuu
vĩnh cửu

宇宙うちゅうも地球ちきゅうも永久えいきゅうに存在そんざいするとは限かぎらない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

N3 · Từ vựng
影響えいきょう
eikyō
ảnh hưởng, hậu quả

私わたしはあの木きの後うしろで影かげの動うごきを見みた。
Tôi thấy một cái bóng di chuyển ở đằng sau cái cây kia.

N3 · Từ vựng
営業えいぎょう
eigyō
sự buôn bán, doanh nghiệp

トムは車くるまの営業えいぎょうマンだ。
Tom là một người bán ô tô.

N3 · Từ vựng
衛星えいせい
eisei
vệ tinh

月がつは地球ちきゅうの唯一ゆいいつの衛星えいせいである。
Mặt Trăng là vệ tinh duy nhất của Trái Đất.

N3 · Từ vựng
栄養えいよう
eiyō
sự dinh dưỡng

人工じんこう栄養えいようで育そだてています。
Tôi đang nuôi con bằng sữa công thức.

N3 · Từ vựng
笑顔えがお
egao
vẻ mặt tươi cười

彼女かのじょは加か藤とう先生せんせいに笑顔えがおであいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

N3 · Từ vựng
描えがく
egaku
vẻ, phác họa

彼女かのじょは絵えを描えがいている。
Cô ấy đang vẽ tranh.

Trang 75 / 92 – tổng 1831 mục