私の趣味は魚つりです。
Sở thích của tôi là câu cá.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
今日は傘を持っていったほうがいいよ。
Hôm nay bạn nên mang ô theo.
一つお伺いしたいのですが。
Tôi có một điều muốn hỏi.
彼女はその金を受け取ることを拒否した。
Cô ấy đã từ chối nhận tiền.
私は弟が机を動かすのを手伝った。
Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.
彼は脱兎のごとく逃げた。
Anh ấy chạy trốn nhanh như thỏ.
牛乳が腐った。
Sữa bị thiu rồi.
失敗は成功のもと。
Thất bại là mẹ thành công.
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
私に嘘を言わないで。
Đừng nói dối tôi.
私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
他人より身内。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
わが軍は敵に痛撃を与えた。
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
彼らはアメリカに移住するつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.
彼は訴えようとした。
Anh ấy đã định khiếu nại.
うなるほど金を持っている。
Anh ta có nhiều tiền đến mức không đếm xuể.
彼は僕の鞄を奪った。
Anh ta giật lấy cái cặp của tôi.
私は馬に乗れるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.
彼女は料理がうまい。
Bà ấy giỏi việc nấu nướng.
Trang 74 / 92 – tổng 1831 mục