Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
輪わ
wa
cái nhẫn, cái đai

五ご輪りん旗はたの右みぎ端はしの輪わっかって何なに色いろだったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?

N3 · Từ vựng
ワイン
wain
rượu vang

私わたしはワインが好すきでない。
Tôi không thích rượu vang.

N3 · Từ vựng
わがまま
wagamama
tính ích kỷ

君くんのわがままには閉口へいこうする。
Tôi đến chịu cái tính ích kỷ của bạn.

N3 · Từ vựng
別わかれ
wakare
sự chia ly, sự chia tay

私わたしと別わかれるっていうこと?
Ý em là em muốn chia tay với anh có đúng không?

N3 · Từ vựng
脇わき
waki
nách; phía bên, bên cạnh

脇わきへ寄よってくださいませんか。
Bạn đứng sang một bên có được không?

N3 · Từ vựng
分わける
wakeru
chia, phân chia, phân loại

彼かれは少女しょうじょたちを3列さんれつに分わけた。
Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.

N3 · Từ vựng
わざと
wazato
cố ý, cố tình

わざとやったのね!
Bạn cố ý làm phải không!

N3 · Từ vựng
僅わずか
wazuka
chỉ một ít, vẻn vẹn, chút ít

その列車れっしゃの乗客じょうきゃくはほんの僅わずかしかいない。
Trên chuyến tàu đó chỉ có rất ít hành khách.

N3 · Từ vựng
綿わた
wata
bông, cây bông

綿めんは水みずを吸すい込こむ。
Bông hút nước.

N3 · Từ vựng
話題わだい
wadai
đề tài, chủ đề

この話題わだいはよそう。
Thôi đừng nói chuyện đó nữa.

N3 · Từ vựng
笑わらい
warai
tiếng cười, cười

人々ひとびとは彼かれを嘲笑あざけわらった。
Họ cười nhạo anh ta.

N3 · Từ vựng
割わる
waru
chia (phép chia); đập vỡ, bổ ra

僕ぼくたちの話はなしに割わり込こむなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.

N3 · Từ vựng
悪口わるくち
warukuchi
lời nói xấu, lời chửi rủa

人にんの悪口わるくちを言いうな。
Đừng nói xấu người khác.

N3 · Từ vựng
我々われわれ
wareware
chúng tôi, chúng ta

牛うしは我々われわれに牛乳ぎゅうにゅうを供給きょうきゅうする。
Bò cho chúng ta sữa.

N3 · Từ vựng
湾わん
wan
vịnh, vịnh biển

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N3 · Từ vựng
居眠いねむり
inemuri
ngủ gật, ngủ gà

彼かれは居眠いねむり運転うんてんして事故じこを起おこした。
Anh ấy lái xe trong khi ngủ gật và gây ra một vụ tai nạn.

N3 · Từ vựng
命いのち
inochi
tính mạng, sinh mệnh; tuổi thọ

人じん事じを尽つくして天てん命めいを待まつ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

N3 · Từ vựng
違反いはん
ihan
vi phạm, phạm luật

僕ぼくらは違ちがう。
Chúng tôi thì khác.

N3 · Từ vựng
衣服いふく
ifuku
quần áo, y phục

布ぬのに応おうじて衣服いふくを裁たて。
Hãy liệu vải mà may áo (liệu cơm gắp mắm).

N3 · Từ vựng
居間いま
ima
phòng khách, phòng sinh hoạt

ある日曜日にちようびの朝あさ、ジョージは自じ宅たくの居間いまに乱らん入にゅうするやいなやこう言いった。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

Trang 72 / 92 – tổng 1831 mục