五輪旗の右端の輪っかって何色だったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私はワインが好きでない。
Tôi không thích rượu vang.
君のわがままには閉口する。
Tôi đến chịu cái tính ích kỷ của bạn.
私と別れるっていうこと?
Ý em là em muốn chia tay với anh có đúng không?
脇へ寄ってくださいませんか。
Bạn đứng sang một bên có được không?
彼は少女たちを3列に分けた。
Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.
わざとやったのね!
Bạn cố ý làm phải không!
その列車の乗客はほんの僅かしかいない。
Trên chuyến tàu đó chỉ có rất ít hành khách.
綿は水を吸い込む。
Bông hút nước.
この話題はよそう。
Thôi đừng nói chuyện đó nữa.
人々は彼を嘲笑った。
Họ cười nhạo anh ta.
僕たちの話に割り込むなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.
人の悪口を言うな。
Đừng nói xấu người khác.
牛は我々に牛乳を供給する。
Bò cho chúng ta sữa.
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
彼は居眠り運転して事故を起こした。
Anh ấy lái xe trong khi ngủ gật và gây ra một vụ tai nạn.
人事を尽くして天命を待つ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
僕らは違う。
Chúng tôi thì khác.
布に応じて衣服を裁て。
Hãy liệu vải mà may áo (liệu cơm gắp mắm).
ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
Trang 72 / 92 – tổng 1831 mục