彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
二酸化炭素の量は10%増加している。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
両親には従うべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
往復切符の料金は?
Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?
例を一つ示してください。
Hãy cho tôi một ví dụ.
衣食足りて礼節を知る。
Phú quý sinh lễ nghĩa.
彼女は礼儀正しい。
Cô ấy rất lễ phép.
父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
彼は少女たちを3列に分けた。
Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.
列車が10分で出ます。
Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
来週の水曜までにレポートを出さなきゃいけないの。
Tôi phải nộp báo cáo trước thứ tư tuần sau.
小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。
Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
老人は息を引きとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.
彼は過労のせいで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
ロケットは上がっていった。
Tên lửa bay lên.
我々は政治を論じた。
Chúng tôi đã bàn luận về chính trị.
論より証拠。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
彼の論文は申し分ない。
Luận văn của anh ấy không có gì để chê.
Trang 71 / 92 – tổng 1831 mục