Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
余裕よゆう
yoyuu
sự dư dả, thoải mái (thời gian, tiền bạc)

私わたしには自動車じどうしゃを買かう余裕よゆうがない。
Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.

N3 · Từ vựng
より
yori
hơn (dùng khi so sánh)

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N3 · Từ vựng
よると
yoruto
theo như (〜によると)

新聞しんぶんによると彼かれが自殺じさつしたようだ。
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.

N3 · Từ vựng
喜よろこび
yorokobi
niềm vui, sự vui mừng, hân hoan

他人たにんの悲かなしみや喜よろこびが本当ほんとうにわかる人にんはいない。
Không một ai có thể thực sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.

N3 · Từ vựng
宜よろしい
yoroshii
tốt, hay

もう帰宅きたくしてもよろしい。
Bây giờ bạn có thể về nhà.

N3 · Từ vựng
よろしく
yoroshiku
xin nhờ, rất mong được giúp đỡ; hân hạnh

どうぞよろしく。
Rất hân hạnh được gặp bạn.

N3 · Từ vựng
四よん
yon
bốn, số bốn

四半期しはんき1.2%の成長せいちょうは年ねん率りつ4.9%の成長せいちょう率りつを意味いみする。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.

N3 · Từ vựng
来らい
rai
tới, kỳ tới, sắp tới (来〜)

彼かれも来こない。
Anh ta cũng không tới.

N3 · Từ vựng
ライター
raitā
người thắp đèn, cái bật lửa

ライター持もってる?
Bạn có bật lửa không?

N3 · Từ vựng
楽らく
raku
thoải mái, dễ dàng, nhẹ nhõm

旅行りょこうは楽たのしい。
Đi du lịch rất thú vị.

N3 · Từ vựng
ラケット
raketto
vợt (tennis, bóng bàn)

私わたしはこのラケットを2ヶ月げつ前まえに買かった。
Tôi mua cái vợt này 2 tháng trước.

N3 · Từ vựng
利益りえき
rieki
Lợi nhuận.+ Chênh lệch giữa doanh thu từ việc bán hàng sản xuất ra và tất cả các chi phí cơ hội của các yếu tố được sử dụng để tạo ra sản lượng đó

彼かれはいつも自分じぶんの利益りえきを第一だいいちに考かんがえる。
Ông ta luôn đặt lợi ích của bản thân lên trên hết.

N3 · Từ vựng
理解りかい
rikai
sự hiểu biết, sự am hiểu

彼かれは敵てきを料理りょうりした。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

N3 · Từ vựng
陸りく
riku
đất

彼かれは陸りく軍ぐんに入はいった。
Anh ấy đã nhập ngũ.

N3 · Từ vựng
利口りこう
rikō
lanh lợi, thông minh

私わたしは彼かれを利口りこうだと思おもった。
Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.

N3 · Từ vựng
離婚りこん
rikon
sự ly dị, sự lìa ra

手てを離はなしてくれ。
Bỏ tay ra khỏi người tôi.

N3 · Từ vựng
理想りそう
risō
lý tưởng

彼女かのじょの理想りそうのタイプは安あん住じゅうアナらしいよ。
Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.

N3 · Từ vựng
率りつ
ritsu
tỷ lệ, suất, tỉ suất

率直そっちょくに話はなしてください。
Hãy nói thẳng với tôi.

N3 · Từ vựng
立派りっぱ
rippa
hoành tráng, đàng hoàng; tuyệt vời

チュニジアではみんなが立派りっぱなフランス語ごを話はなす。
Mọi người đều biết nói tiếng Pháp trôi chảy ở Tuy-ni-di.

N3 · Từ vựng
留学りゅうがく
ryuugaku
du học

午後ごごは家いえを留守るすにします。
Chiều nay tôi vắng nhà.

Trang 70 / 92 – tổng 1831 mục