他にご用は?
Bạn có cần gí nữa không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女はその結果にがっかりした様子だった。
Cô ấy có vẻ thất vọng với kết quả đó.
要するに、彼はあまりにも正直すぎた。
Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.
教育が決定的な要素の一つである。
Giáo dục là một yếu tố quyết định.
遠回しに言うのは止めて要点を言ってくれ。
Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.
今日は何曜日ですか。
Hôm nay là thứ mấy?
彼らはヨーロッパに行ってしまった。
Họ đã đi châu Âu.
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
サム、止めて!
Sam, dừng lại đi!
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
彼はヨットで太平洋を横断した。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
彼は真夜中に電話してきた。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
良かれ悪しかれ、テレビは世の中を変えた。
Dù tốt hay xấu, TV đã thay đổi thế giới.
余分な金はない。
Không có tiền dư thừa đâu.
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
彼女は手紙を読み終えた。
Cô ta đã đọc xong lá thư.
彼は娘を弁護士に嫁がせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Trang 69 / 92 – tổng 1831 mục