Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
有能ゆうのう
yuunō
có năng lực, có tài

彼かれは有能ゆうのうな弁護べんご士しだ。
Anh ấy là một luật sư tài năng.

N3 · Từ vựng
郵便ゆうびん
yuubin
bưu điện, thư tín, bưu phẩm

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N3 · Từ vựng
夕ゆうべ
yuube
tối hôm qua, đêm qua

トムさんは夕ゆうべこの世よから去さりました。
Tom đã mất vào tối qua.

N3 · Từ vựng
ユーモア
yūmoa
sự hài hước, sự hóm hỉnh

彼かれにはユーモア精神せいしんが全然ぜんぜんないようだ。
Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.

N3 · Từ vựng
有利ゆうり
yuuri
có lợi, thuận lợi

万ばん事じは我々われわれに有利ゆうりだ。
Mọi việc đều có lợi cho chúng ta.

N3 · Từ vựng
床ゆか
yuka
sàn nhà

床とこは血ちだらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.

N3 · Từ vựng
愉快ゆかい
yukai
vui vẻ, dễ thương

彼かれは愉快ゆかいなやつだ。
Anh ấy là một người vui tính.

N3 · Từ vựng
輸出ゆしゅつ
yushutsu
hàng xuất khẩu

輸出ゆしゅつ業ぎょう界かいは青あお息いき吐と息いきだ。
Ngành xuất khẩu đang làm ăn khó khăn.

N3 · Từ vựng
譲ゆずる
yuzuru
nhường, nhượng lại; nhượng bộ

トムは電車でんしゃで杖つえをついたおばあさんに席せきを譲ゆずった。
Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.

N3 · Từ vựng
豊ゆたか
yutaka
phong phú, nhiều

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N3 · Từ vựng
ゆっくり
yukkuri
chậm, chầm chậm

もっとゆっくり歩あるきなさい。
Hãy đi chậm hơn nữa.

N3 · Từ vựng
輸入ゆにゅう
yunyuu
sự nhập, sự nhập khẩu

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N3 · Từ vựng
許ゆるす
yurusu
cho phép; tha thứ, bỏ qua

許ゆるして下ください。
Xin hãy thứ lỗi cho tôi.

N3 · Từ vựng
夜よ
yo
đêm, ban đêm, tối

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N3 · Từ vựng
夜明よあけ
yoake
bình minh, rạng đông

夜明よあけ前まえが一番いちばん暗くらい。
Trước lúc bình minh là lúc tối nhất.

N3 · Từ vựng
様よう
yō
cách, lối

何なに様さまだと思おもってるんだ。
Mày nghĩ mày là cái buồi gì?

N3 · Từ vựng
酔よう
yō
say (rượu); say xe, say sóng

トムは泥でい酔すいしていた。
Tom đã say bí tỉ.

N3 · Từ vựng
容易ようい
yōi
thoải mái, thanh thản

その問題もんだいは決けっして容易よういではない。
Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.

N3 · Từ vựng
陽気ようき
yōki
vui vẻ, hoạt bát; (thời tiết) đẹp, ấm áp

彼かれは陽気ようきに笑わらった。
Anh ấy cười một cách vui vẻ.

N3 · Từ vựng
要求ようきゅう
yōkyuu
lời thỉnh cầu, lời yêu cầu

急いそぐ必要ひつようはないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.

Trang 68 / 92 – tổng 1831 mục