彼はうそつきの名人だ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
人事を尽くして天命を待つ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
いつも迷惑かけてごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.
今帰って飯食った。
Tôi vừa mới về ăn cơm.
彼はめったに働かない。
Anh ta hiếm khi làm việc.
もう一度メモをざっと読み直そうと思ったが、時間が無かった。
Trong lúc tôi định đọc qua một lượt những ghi chú của tôi, thì thời gian đã hết.
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
綿は水を吸い込む。
Bông hút nước.
免税店では買い物は一つもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
これ以上面倒を起こさないでくれ。
Đừng gây rắc rối thêm nữa.
私と同様に彼もクラブのメンバーだった。
Cũng giống tôi, anh ấy là một thành viên câu lạc bộ.
彼はそのクラブへの入会を申し込んだ。
Anh ấy đã đăng ký gia nhập câu lạc bộ đó.
アンドレアと申します。
Tên tôi là Andrea.
毛布をください。
Cho tôi một cái chăn.
木が燃える。
Gỗ cháy.
彼は留学という目的を達成した。
Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.
私は少しずつ自分の目標を実現させます。
Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.
昨日は木曜日だった。
Hôm qua là thứ Năm.
ASEANという文字は東南アジア諸国連合を表します。
ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
ASEANという文字は東南アジア諸国連合を表します。
ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Trang 65 / 92 – tổng 1831 mục