予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は魅力的だがしゃべりすぎる。
Cô ấy là một người có sức hút, nhưng cô ấy nói nhiều quá.
何を見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
私はチーズとミルクを少し買った。
Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.
彼は弁護士としては無能だ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.
彼女はフランスを去り、アメリカに向かった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
7時にきみを迎えに行くよ。
Bảy giờ tôi sẽ đi đón bạn.
私は肉体労働には向いていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.
男は刑事に銃を向けた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
彼は弁護士としては無能だ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.
歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.
歩くより寧ろ走りたい。
Thà chạy còn hơn đi bộ.
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
急ぐと無駄が出来る。
Dục tốc bất đạt.
トムはバスケに夢中だ。
Tom rất mê bóng rổ.
昔の懐かしい思い出が次々と私の胸によみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.
無料なのですか。
Cái này có được miễn phí không?
芽がでてきた。
Mầm đã nhú lên.
明確な返事が欲しい。
Hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng.
警察は容疑者に銃を捨てるよう命じた。
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Trang 64 / 92 – tổng 1831 mục