Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
未来みらい
mirai
tương lai

予よ知能ちのう力りょくとは霊れい力りょくを使つかって、未来みらいに起おこることがらについて知しること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

N3 · Từ vựng
魅力みりょく
miryoku
sức mê hoặc, bùa mê

彼女かのじょは魅力みりょく的てきだがしゃべりすぎる。
Cô ấy là một người có sức hút, nhưng cô ấy nói nhiều quá.

N3 · Từ vựng
見みる
miru
nhìn, xem, thấy

何なにを見みてるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?

N3 · Từ vựng
ミルク
miruku
sữa, nhựa mủ

私わたしはチーズとミルクを少すこし買かった。
Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.

N3 · Từ vựng
無む
mu
sự không có, sự không tồn tại

彼かれは弁護べんご士しとしては無能むのうだ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

N3 · Từ vựng
向むかい
mukai
phía đối diện, bên kia đường

彼女かのじょはフランスを去さり、アメリカに向むかった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.

N3 · Từ vựng
迎むかえ
mukae
sự đón, người đi đón

7時ときにきみを迎むかえに行いくよ。
Bảy giờ tôi sẽ đi đón bạn.

N3 · Từ vựng
向むく
muku
hướng về, quay về hướng; hợp với

私わたしは肉体にくたい労働ろうどうには向むいていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.

N3 · Từ vựng
向むける
mukeru
hướng về, chĩa vào; dành cho

男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

N3 · Từ vựng
無視むし
mushi
phớt lờ, làm ngơ, bỏ qua

彼かれは弁護べんご士しとしては無能むのうだ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

N3 · Từ vựng
虫歯むしば
mushiba
răng sâu, sâu răng

歯はをきちんと手入ていれしていれば虫歯むしばにはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.

N3 · Từ vựng
寧むしろ
mushiro
thà... hơn, thích... hơn

歩あるくより寧むしろ走はしりたい。
Thà chạy còn hơn đi bộ.

N3 · Từ vựng
結むすぶ
musubu
dây buộc, dây cột

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N3 · Từ vựng
無駄むだ
muda
sự vô ích, sự không có hiệu quả

急いそぐと無駄むだが出来できる。
Dục tốc bất đạt.

N3 · Từ vựng
夢中むちゅう
muchuu
say mê, mê mải; như trong mộng

トムはバスケに夢中むちゅうだ。
Tom rất mê bóng rổ.

N3 · Từ vựng
胸むね
mune
ngực, vú

昔むかしの懐なつかしい思おもい出でが次々つぎつぎと私わたしの胸むねによみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

N3 · Từ vựng
無料むりょう
muryō
tự do, không mất tiền

無料むりょうなのですか。
Cái này có được miễn phí không?

N3 · Từ vựng
芽め
me
mầm, chồi, mầm non

芽めがでてきた。
Mầm đã nhú lên.

N3 · Từ vựng
明確めいかく
meikaku
rõ ràng, minh xác

明確めいかくな返事へんじが欲ほしい。
Hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng.

N3 · Từ vựng
命めいじる
meijiru
ra lệnh, truyền lệnh, bổ nhiệm

警察けいさつは容よう疑ぎ者しゃに銃じゅうを捨すてるよう命めいじた。
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.

Trang 64 / 92 – tổng 1831 mục