Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
本当ほんと
honto
sự thật; thật sự, đúng vậy

本当ほんとうに泳およげないの?
Có thật là bạn không biết bơi không?

N3 · Từ vựng
本当ほんとう
hontō
sự thật; thật sự, đúng vậy

本当ほんとうに泳およげないの?
Có thật là bạn không biết bơi không?

N3 · Từ vựng
本人ほんにん
honnin
chính người đó, đương sự

彼かれ本人ほんにんがやってきた。
Chính anh ấy đã đích thân đến.

N3 · Từ vựng
本物ほんもの
hommono
đồ thật, hàng thật

その絵えは本物ほんものそっくりだ。
Bức tranh đó giống như thật.

N3 · Từ vựng
ぼんやり
bonyari
trống rỗng, ngu ngơ

彼かれは私わたしの顔かおをぼんやり眺ながめた。
Anh ấy nhìn mặt tôi một cách thẫn thờ.

N3 · Từ vựng
間ま
ma
khoảng thời gian, quãng; nhịp, phách

まだ時間じかんがある。
Vẫn còn thời gian.

N3 · Từ vựng
まあ
maa
thôi nào; tạm, cũng được

まあ触さわってみてよ。
Sờ thử đi nào.

N3 · Từ vựng
マーケット
māketto
chợ, thị trường

私わたしはスーパーマーケットへ行いってきたところだ。
Tôi vừa đi siêu thị.

N3 · Từ vựng
マイク
maiku
microphone

マイクはバレーボールチームのメンバーではない。
Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.

N3 · Từ vựng
迷子まいご
maigo
trẻ lạc, người bị lạc

迷子まいごになってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.

N3 · Từ vựng
任まかせる
makaseru
giao phó, phó thác

俺おれに任まかせろ。
Cứ để tôi lo.

N3 · Từ vựng
幕まく
maku
màn cửa, màn

幕まくが下くだりた。
Màn sân khấu đã hạ xuống.

N3 · Từ vựng
負まけ
make
sự thất bại

トムは負まけた事ことを認みとめた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.

N3 · Từ vựng
孫まご
mago
cháu

あなたの孫まごたちはどこ?
Mấy đứa cháu của bạn đâu hết rồi?

N3 · Từ vựng
まさか
masaka
không lẽ nào, không thể nào

まさかの時ときの友ともは真まことの友とも。
Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.

N3 · Từ vựng
まさに
masani
đúng cách thức, phù hợp

彼かれはまさにロンドンへ出発しゅっぱつしようとしている。
Anh ta chuẩn bị xuất phát đến London.

N3 · Từ vựng
真面目まじめ
majime
nghiêm túc, đứng đắn, chăm chỉ

彼かれは真面目まじめな性格せいかくだ。
Anh ấy có tính cách nghiêm túc.

N3 · Từ vựng
増ます
masu
tăng, tăng thêm, tăng lên

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N3 · Từ vựng
先まず
mazu
trước hết, đầu tiên; tạm thời

先まずは、格好かっこうから入いらないとね。
Trước hết phải sắm bộ đồ cho ra dáng đã.

N3 · Từ vựng
貧まずしい
mazushii
nghèo, bần cùng

彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

Trang 61 / 92 – tổng 1831 mục