Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
不正ふせい
fusei
sự sai trái, thói xấu

この時計とけいは不正ふせい確かくだ。
Cái đồng hồ này chạy không chính xác.

N3 · Từ vựng
防ふせぐ
fusegu
phòng chống, ngăn chặn; bảo vệ

水みずは堤防ていぼうを越こえた。
Nước đã tràn qua bờ đê.

N3 · Từ vựng
不足ふそく
fusoku
tính không đủ

最近さいきん、寝ね不ぶ足そくだ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

N3 · Từ vựng
舞台ぶたい
butai
sân khấu

マークはまだ舞台ぶたいに立たったことがなかった。それで、彼かれは不安ふあんだった。
Mark chưa diễn trên sân khấu bao giờ, nên anh ta đã cảm thấy bất an.

N3 · Từ vựng
双子ふたご
futago
con sinh đôi

彼女かのじょは双子ふたごです。
Cô ấy là một trong hai chị em sinh đôi.

N3 · Từ vựng
再ふたたび
futatabi
nữa, một lần nữa

トムは再ふたたび勝利しょうりを収おさめた。
Tom đã lại thắng một lần nữa.

N3 · Từ vựng
普段ふだん
fudan
thường thường, thường lệ

私わたしは普段ふだんバスで通学つうがくしています。
Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.

N3 · Từ vựng
縁ふち
fuchi
mép, rìa, vành

縁えん起ぎでもないこと言いうなよ。
Đừng có nói gở.

N3 · Từ vựng
打ぶつ
butsu
đánh, đập (mạnh)

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N3 · Từ vựng
物価ぶっか
bukka
giá cả, vật giá

物価ぶっかが上あがっている。
Vật giá đang tăng.

N3 · Từ vựng
物質ぶっしつ
busshitsu
vật chất, chất

彼かれらは物質ぶっしつ的てきにも精神せいしん的てきにも彼かれを支ささえた。
Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

N3 · Từ vựng
物理ぶつり
butsuri
vật lý học

私わたしの物理ぶつりの先生せんせいは授業じゅぎょうをサボっても気きにしない。
Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.

N3 · Từ vựng
筆ふで
fude
bút, bút lông

あなたは何なん本ぼんの鉛筆えんぴつをもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?

N3 · Từ vựng
ふと
futo
chợt, bỗng nhiên

ふと街まちで彼かれに会あった。
Tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.

N3 · Từ vựng
船ふね
fune
thuyền, tàu thủy

彼かれは遠とおくに船ふねを見み付つけた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.

N3 · Từ vựng
部分ぶぶん
bubun
phần, bộ phận

内部ないぶ分裂ぶんれつした家いえは倒たおれる。
Một nhà chia rẽ nội bộ sẽ sụp đổ.

N3 · Từ vựng
不平ふへい
fuhei
sự không bằng lòng, sự phàn nàn

不平ふへいはまったくない。
Chẳng có gì phải phàn nàn cả.

N3 · Từ vựng
不満ふまん
fuman
sự không bằng lòng, sự không hài lòng

彼かれは口くちを開ひらくと必かならず何なにかしら不満ふまんを言いう。
Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó.

N3 · Từ vựng
プラス
purasu
cộng với, cộng

プラスチックは割われにくい。
Nhựa khó vỡ.

N3 · Từ vựng
プラン
puran
sơ đồ, đồ án

週しゅう末まつのプランは?
Cuối tuần bạn có kế hoạch gì?

Trang 57 / 92 – tổng 1831 mục