私の足はあなたと比べて小さい。
Chân tôi nhỏ hơn so với chân bạn.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は車に轢かれた。
Anh ta đã bị xe cán.
明日ピクニックに行くつもりだ。
Mai tôi định đi picnic.
悲劇が町を襲った。
Bi kịch ập xuống thị trấn.
飛行機が見えた。
Tôi trông thấy máy bay.
膝が痛いな。
Tôi đau đầu gối quá.
非常に困っています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.
彼女はたいした美人だ。
Cô ấy rất đẹp.
彼は額に手を当てた。
Anh ấy chạm tay lên trán.
運転免許試験に合格して彼はみんなをびっくりさせた。
Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên
私は会議の日付を忘れた。
Tôi quên mất ngày họp.
彼は必死に逃げた。
Anh ấy chạy trốn hết sức mình.
服がぴったり合っていた。
Bộ quần áo vừa vặn hoàn hảo.
洗ったあと引っ張って形にして。
Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
私はその質問に答えることを拒否する。
Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
ここのところ目が回るほど仕事が忙しくて、ビデオを見る暇もない。
Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.
一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình.
人込みの中で彼とあった。
Tôi gặp anh ấy giữa đám đông.
この条件では拒絶に等しい。
Với điều kiện này thì chẳng khác nào từ chối.
彼は独り言を言いました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.
Trang 54 / 92 – tổng 1831 mục