彼はパイロットになる決意をした。
Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼を墓に埋めた。
Người ta chôn anh ấy trong ngôi mộ.
馬鹿みたい!
Bạn nhìn ngốc quá.
あのときもっと勉強していたら、今ごろ博士になっていただろう。
Nếu lúc đó tôi học nhiều hơn, có lẽ bây giờ tôi đã trở thành giáo sư rồi.
彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
彼は靴下を裏返しに履いていた。
Anh ấy đi tất ngược.
さあ、吐いちまえ!
Nào, nói đi!
2.大根は拍子木に切る。
2. Thái củ cải daikon thành những lát dài.
私は莫大な遺産を相続した。
Tôi được thừa kế một gia sản khổng lồ.
除夜の爆竹は、結婚式の爆竹のようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.
博物館には古代兵器が展示されています。
Trong bảo tàng có trưng bày những vũ khí cổ đại.
私達は激しい暑さのため戸外で遊べなかった。
Chúng tôi đã không thể chơi ở bên ngoài do trời nóng gay gắt.
そのはさみは切れない。
Cái kéo đó không sắc, cắt không được.
彼らは婚約を破棄した。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
500ドルなんて彼にとっては端金だ。
500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.
始まりがよければ半分できたも同じ。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
パスワードは「Muiriel」です。
Mật khẩu là "Muiriel".
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
パスポートが盗まれました。
Ai đó đã trộm mất cái hộ chiếu của tôi.
私たちは国民の祝日に旗を立てる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.
Trang 51 / 92 – tổng 1831 mục