誰もが世界平和を望んでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
母親がドアをノックした。
Mẹ của anh ta gõ cửa.
喉が渇いた。
Tôi khát nước.
背を伸ばしなさい。
Hãy đứng thẳng lưng lên.
髪が伸びてきた。
Tóc tôi đã dài ra.
言い分を簡潔に述べよ。
Hãy trình bày lập luận của bạn một cách ngắn gọn.
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
退職後は田舎でのんびり暮したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.
君は安全な場所にいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.
熱はありますか。
Bạn có bị sốt không?
手数料は3パーセントかかります。
Phí hoa hồng là 3 phần trăm.
一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình.
灰皿を下さい。
Cho tôi một cái gạt tàn.
梅雨に入った。
Đã vào mùa mưa.
ところで、君はバイオリンを弾きますか。
Tiện thể, em có chơi vĩ cầm không?
ハイキングは秋に限る。
Đi dã ngoại thì mùa thu là nhất.
配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
床下にパイプを通す。
Luồn ống dưới sàn nhà.
その俳優がとても才能があることについては、あなたと同じ意見です。
Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.
Trang 50 / 92 – tổng 1831 mục