昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
キムはにっこり笑った。
Kim mỉm cười tươi.
日本人ですか。
Bạn là người Nhật à?
日本人ですか。
Bạn là người Nhật à?
中に入れて。
Cho tôi vào.
中に入れて。
Cho tôi vào.
中に入れて。
Cho tôi vào.
日本で一番人気のあるスポーツは何だと思いますか。
Bạn nghĩ môn thể thao nào được ưa chuộc nhất tại Nhật Bản?
欠点のない人間はいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
彼はトラの頭を撃ち抜いた。
Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.
船はパナマ運河を通り抜けた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.
私はバスの中で財布を取られた。
Tôi bị móc mất ví trên xe bus.
にわか雨にあってびしょ濡れになった。
Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột.
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
彼の理論は一考に値する。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
禁煙席をお願いします。
Xin cho tôi ghế không hút thuốc
私達は平和を願う。
Chúng ta khao khát hòa bình.
私の仕事は鼠を絞め殺す事です。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
値段は決して高くない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
彼らはアウトドアスポーツに熱心だ。
Họ rất thích thú các môn thể thao ngoài trời.
Trang 48 / 92 – tổng 1831 mục