Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
なお
nao
thẳng, thẳng

私わたしはなおみを信しんじません。彼女かのじょは嘘うそをついていると思おもうのです。
Tôi không tin Naomi. Tôi nghĩ cô ấy đang nói dối.

N3 · Từ vựng
仲なか
naka
quan hệ, tình cảm (giữa người với người)

彼女かのじょと仲なかがよい。
Tôi thân thiết với cô ấy.

N3 · Từ vựng
流ながす
nagasu
cho chảy, xả (nước); để trôi đi

彼かれは英語えいごを流りゅう暢ちょうに話はなす。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

N3 · Từ vựng
なかなか
nakanaka
khá, rất; mãi không... (với phủ định)

なかなか話はなしが合あうじゃないか。
Chúng ta nói chuyện ăn ý quá nhỉ.

N3 · Từ vựng
半なかば
nakaba
giữa, một nửa; giữa chừng

始はじめよければ半なかば成功せいこう。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.

N3 · Từ vựng
仲間なかま
nakama
bạn bè, đồng nghiệp, người cùng nhóm

彼かれはしょっちゅうガキ仲間なかまと街まちでたむろしている。
Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.

N3 · Từ vựng
眺ながめ
nagame
cảnh, quang cảnh, tầm nhìn

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N3 · Từ vựng
眺ながめる
nagameru
ngắm, nhìn ngắm, chiêm ngưỡng

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N3 · Từ vựng
流ながれ
nagare
dòng chảy; dòng, xu hướng

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N3 · Từ vựng
流ながれる
nagareru
chảy, trôi; lan truyền

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N3 · Từ vựng
無なし
nashi
không, không có

私わたしは一いち文ぶん無なしになった。
Tôi đã không còn một xu dính túi.

N3 · Từ vựng
なぜなら
nazenara
vì, bởi vì

なぜなら私わたくしは病気びょうきの人々ひとびとを助たすけたいからです。
Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.

N3 · Từ vựng
謎なぞ
nazo
điều bí ẩn, điều khó hiểu

その殺人さつじん事件じけんは依然いぜんとして謎なぞである。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.

N3 · Từ vựng
納得なっとく
nattoku
sự đồng ý, sự ưng thuận

納なっ豆とうはねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.

N3 · Từ vựng
等など
nado
vân vân, các thứ như...

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N3 · Từ vựng
七なな
nana
bảy, số bảy

トムさんの享きょう年ねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.

N3 · Từ vựng
何なに
nani
gì, thế nào

何なにしてるの?
Bạn đang làm gì đây?

N3 · Từ vựng
何なん
nan
gì, thế nào

何なにしてるの?
Bạn đang làm gì đây?

N3 · Từ vựng
何なにか
nanika
một điều gì đó, một việc gì đó

何なにか飲のみ物ものが欲ほしいな。
Tôi muốn uống gì đó.

N3 · Từ vựng
なにも
nanimo
sự không có, sự không tồn tại

なにもかも準備じゅんびができた。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong.

Trang 46 / 92 – tổng 1831 mục