私はなおみを信じません。彼女は嘘をついていると思うのです。
Tôi không tin Naomi. Tôi nghĩ cô ấy đang nói dối.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女と仲がよい。
Tôi thân thiết với cô ấy.
彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
なかなか話が合うじゃないか。
Chúng ta nói chuyện ăn ý quá nhỉ.
始めよければ半ば成功。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
彼はしょっちゅうガキ仲間と街でたむろしている。
Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
私は一文無しになった。
Tôi đã không còn một xu dính túi.
なぜなら私は病気の人々を助けたいからです。
Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.
その殺人事件は依然として謎である。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.
納豆はねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.
彼は三等賞を得た。
Ông ấy đã giành được giải ba.
トムさんの享年は九十七歳です。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.
何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
何か飲み物が欲しいな。
Tôi muốn uống gì đó.
なにもかも準備ができた。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong.
Trang 46 / 92 – tổng 1831 mục