類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
心はあなたと共に居ます。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.
その店は月曜から土曜まで開いている。
Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
これは虎じゃない。
Đó không phải là một con hổ.
気分転換に田舎にドライブに行かないかい。
Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
そのトラックは家具を積んでいる。
Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.
どのドラマが一番好きですか。
Bạn thích bộ phim truyền hình nào nhất?
トランプを樫のテーブルに置いて。
Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
彼は受話器を取り上げた。
Anh ấy nhấc máy điện thoại lên.
努力したが何の成果も得られなかった。
Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
どれほど恥ずかしくか知ってるか?
Cậu có biết là cậu khiến tớ xấu hổ đến nhường nào không?
彼女は美しいドレスを着た。
Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.
ボタンが取れた。
Cái cúc áo bị tuột ra.
僕らは泥浴をした。
Chúng tôi đã tắm bùn.
私は料理をしますが、とんでもなく下手くそです。
Tôi cũng có nấu ăn, nhưng tôi nấu rất tệ.
禁煙するためにどんな方法を使いましたか。
Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá vậy?
彼女がどんなに彼を喜ばそうとしても彼は喜ばなかった。
Cô ấy cố làm anh ta hài lòng đến mức nào cũng không được.
山を通してトンネルを通した。
Người ta đào một đường hầm xuyên qua núi.
彼は有名になった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
彼は遅れないように早く出発した。
Để không bị muộn, anh ta đã xuất phát sớm.
Trang 45 / 92 – tổng 1831 mục